生气
HSK 3/4
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "生气" (shēngqì) mang nghĩa "Tức giận", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 生气
Định nghĩa (2)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:tức giận, giận dỗi, nổi cáu (trạng thái cảm xúc tiêu cực).
Ví dụ (5)
别生气了,我是跟你开玩笑的。
Đừng tức giận (giận dỗi) nữa mà, tôi đùa với bạn thôi.
Don't be mad—I was just joking with you.
如果你再迟到,老板一定会生气的。
Nếu bạn còn đến muộn nữa, ông chủ nhất định sẽ tức giận đấy.
If you're late again, the boss will definitely get angry.
为了这么点小事生气,真不值得。
Vì chút chuyện nhỏ nhặt này mà tức giận thì thật không đáng.
It's really not worth getting angry over such a trivial matter.
看着他生气的样子,我不敢说话。
Nhìn dáng vẻ tức giận của anh ấy, tôi không dám nói gì.
Seeing how angry he looked, I didn't dare say a word.
我还在生他的气,不想接他的电话。
Tôi vẫn đang giận anh ấy (sinh khí của anh ấy), không muốn nghe điện thoại của anh ấy.
I'm still mad at him and don't want to answer his calls.
2
danh từ
Nghĩa:sinh khí, sức sống (nghĩa văn viết/ẩn dụ).
Ví dụ (2)
春天到了,大地充满了生气。
Mùa xuân đến rồi, mặt đất tràn đầy sức sống.
Spring has arrived, and the earth is full of life.
这盆花虽然枯萎了,但还有一点生气。
Chậu hoa này tuy đã héo rồi, nhưng vẫn còn chút sự sống.
Although this potted flower has withered, it still has a little life in it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây