ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
出气
chūqì
hả giận, xả giận, trút giận / thở (thông khí).
Hán việt: xuất khí
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "出气" (chūqì) mang nghĩa "Xả giận, giải tỏa", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).

Thành phần cấu tạo

出气
chūqì
Xả giận, giải tỏa
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (ly hợp)
Nghĩa:hả giận, xả giận, trút giận / thở (thông khí).
Ví dụ (5)
tā他zài在gōngsī公司shòu受le了qì气,huíjiā回家jiù就ná拿háizi孩子chūqì出气。
Anh ta bực bội ở công ty, về nhà liền đem con cái ra để trút giận.
He was upset at work and went home and took it out on his child.
mà骂tā他jǐ几jù句,wǒ我xīnlǐ心里yě也jiù就chūqì出气le了。
Mắng hắn vài câu, trong lòng tôi cũng thấy hả giận rồi.
After cursing him out a few times, I felt I had vented my anger.
bié别shēngqì生气le了,nǐ你dǎ打wǒ我jǐ几xià下chū出chūqì出气ba吧。
Đừng giận nữa, bạn đánh mình vài cái cho xả giận đi.
Don't be angry anymore. Hit me a few times to vent your anger.
tā他zhème这么zuò做chúncuì纯粹shì是wèile为了tì替péngyou朋友chūqì出气。
Anh ta làm vậy hoàn toàn là để trút giận thay cho bạn mình.
He did it purely to help his friend vent his anger.
nǐ你bù不néng能yīnwèi因为zìjǐ自己xīnqíng心情bù不hǎo好jiù就zhǎo找biérén别人chūqì出气。
Bạn không thể vì tâm trạng mình không tốt mà tìm người khác để xả giận.
You can't take it out on other people just because you're in a bad mood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây