ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打气
dǎqì
bơm hơi, bơm xe, cổ vũ, khích lệ, động viên.
Hán việt: đả khí
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "打气" (dǎqì) mang nghĩa "Bơm hơi, cổ vũ, khích lệ", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).

Thành phần cấu tạo

打气
dǎqì
Bơm hơi, cổ vũ, khích lệ
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bơm hơi, bơm xe, cổ vũ, khích lệ, động viên.
Ví dụ (5)
wǒ我de的zìxíngchē自行车méi没qì气le了,děi得zhǎo找gè个dìfang地方dǎqì打气。
Xe đạp của tôi hết hơi rồi, phải tìm chỗ nào đó để bơm xe.
My bicycle tire is flat, so I need to find a place to pump it up.
dàjiā大家dōu都zài在wèi为cānjiā参加bǐsài比赛de的xiǎomíng小明dǎqì打气jiāyóu加油。
Mọi người đều đang cổ vũ và tiếp thêm sức mạnh cho Tiểu Minh tham gia thi đấu.
Everyone was cheering Xiao Ming on for the competition.
bǐsài比赛kāishǐ开始qián前,jiàoliàn教练búduàn不断de地gěi给dàjiā大家dǎqì打气。
Trước khi trận đấu bắt đầu, huấn luyện viên liên tục khích lệ tinh thần mọi người.
Before the game started, the coach kept cheering everyone on.
zhè这gè个qiú球tài太biě瘪le了,xūyào需要yòng用dǎ打qìtǒng气筒dǎdiǎn打点qì气。
Quả bóng này xẹp quá, cần dùng ống bơm để bơm thêm chút hơi.
This ball is too flat; it needs some air with a pump.
kàndào看到péngyou朋友zhème这么jǔsàng沮丧,wǒ我yīnggāi应该qù去gěi给tā他dǎ打dǎqì打气。
Thấy bạn mình chán nản như vậy, tôi nên đến động viên anh ấy một chút.
Seeing my friend so down, I should go cheer him up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây