ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
世界市场
shìjiè shìchǎng
Thị trường thế giới
Hán việt: thế giới thị trường
—

Gợi nhớ

Từ "世界市场" (shìjiè shìchǎng) mang nghĩa "Thị trường thế giới", kết hợp bởi 世 (shì - thế): "thế giới" + 界 (jiè - giới): "biên giới" + 市 (shì - thị): "Thành phố" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 世: Ba thế hệ nối tiếp nhau trên một trục thời gian dài ba mươi năm tạo thành một đời người và mở ra cả thế gian, thế giới (世). • Chữ 界: Những bờ đất thẳng tắp nằm xen ở giữa (介) phân chia từng khoảnh ruộng (田) rõ ràng tạo thành đường ranh, biên giới và lĩnh vực (界). • Chữ 市: Dưới mái lều che rộng rãi (亠), người dân mang khăn vải và hàng hóa (巾) ra trao đổi tấp nập tạo nên khu chợ, thành phố (市). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场).

Thành phần cấu tạo

世界市场
shìjiè shìchǎng
Thị trường thế giới
世
shì • thế
thế giới
世
Bộ Thế
Hình ba mươi năm (ba nét ngang = ba thập kỷ)
界
jiè • giới
biên giới
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
介
Giới
Giữa / âm đọc (phía dưới)
市
shì • thị
Thành phố
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn / hàng vải (phía dưới)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thị trường thế giới
Ví dụ (3)
wàimào外贸bù部zhèngzài正在héduì核对shìjièshìchǎng世界市场。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu thị trường thế giới.
The foreign trade department is verifying the world market details.
shìjièshìchǎng世界市场huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Thị trường thế giới sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The world market will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供shìjièshìchǎng世界市场。
Khách hàng yêu cầu cung cấp thị trường thế giới.
The client requested world market information.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây