ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
世界贸易中心
shìjiè màoyì zhōngxīn
trung tâm thương mại thế giới
Hán việt: thế giới mậu dị trung tâm
—

Gợi nhớ

Từ "世界贸易中心" (shìjiè màoyì zhōngxīn) mang nghĩa "trung tâm thương mại thế giới", kết hợp bởi 世 (shì - thế): "thế giới" + 界 (jiè - giới): "biên giới" + 贸 (mào - mậu): "Thương mại" + 易 (yì - dị): "dễ" + 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 世: Ba thế hệ nối tiếp nhau trên một trục thời gian dài ba mươi năm tạo thành một đời người và mở ra cả thế gian, thế giới (世). • Chữ 界: Những bờ đất thẳng tắp nằm xen ở giữa (介) phân chia từng khoảnh ruộng (田) rõ ràng tạo thành đường ranh, biên giới và lĩnh vực (界). • Chữ 贸: Ngay từ giờ Mão buổi sớm (卯), thương nhân đã mở cửa đem tiền bạc và hàng hóa (贝) ra trao đổi, tạo nên hoạt động buôn bán, thương mại (贸). • Chữ 易: Ánh mặt trời (日) đổi hướng chiếu rọi muôn vật (勿) theo từng khắc trong ngày, khiến cảnh sắc thiên nhiên biến đổi thật dễ dàng (易). • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

世界贸易中心
shìjiè màoyì zhōngxīn
trung tâm thương mại thế giới
世
shì • thế
thế giới
世
Bộ Thế
Hình ba mươi năm (ba nét ngang = ba thập kỷ)
界
jiè • giới
biên giới
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
介
Giới
Giữa / âm đọc (phía dưới)
贸
mào • mậu
Thương mại
卯
Chữ Mão
Mở cửa giao dịch buổi sớm (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, hàng hóa quý (phía dưới)
易
yì • dị
dễ
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ánh sáng (phía trên)
勿
Chữ Vật
Cờ hiệu tung bay, muôn vật (phía dưới)
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trung tâm thương mại thế giới
Ví dụ (3)
wàimào外贸bù部zhèngzài正在héduì核对shìjièmàoyìzhōngxīn世界贸易中心。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu trung tâm thương mại thế giới.
The foreign trade department is verifying the World Trade Center details.
shìjièmàoyìzhōngxīn世界贸易中心huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Trung tâm thương mại thế giới sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The World Trade Center will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供shìjièmàoyìzhōngxīn世界贸易中心。
Khách hàng yêu cầu cung cấp trung tâm thương mại thế giới.
The client requested World Trade Center information.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây