ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
背井离乡
bèi jǐng lí xiāng
Rời bỏ quê hương, ly hương
Hán việt: bối tỉnh ly hương
—

Gợi nhớ

Từ "背井离乡" (bèi jǐng lí xiāng) mang nghĩa "Rời bỏ quê hương, ly hương", kết hợp bởi 背 (bèi / bēi - bối): "lưng" + 井 (jǐng - tỉnh): "giếng nước" + 离 (lí - ly): "cách" + 乡 (xiāng - hương): "quê hương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 背: Hai người quay lưng vào nhau (北) dùng phần cơ thể vững chắc (月) để gánh đỡ đồ vật nặng trên lưng, gợi nghĩa cái lưng hoặc cõng, học thuộc (背). • Chữ 井: Bốn thanh gỗ lớn được đóng giao nhau thành khung vuông vức quanh miệng hố nước (井) tạo thành cái giếng nước (井). • Chữ 离: Cánh chim vùng thoát khỏi tấm lưới (凶) dưới mái hiên (亠) rồi in dấu chân (禸) bay đi thật xa, gợi cảnh chia lìa, xa cách (离). • Chữ 乡: Những con đường nhỏ uốn lượn quanh co (乡) nối liền các xóm thôn nơi bà con quây quần sinh sống, gợi nhớ hình ảnh quê hương, làng xã (乡).

Thành phần cấu tạo

背井离乡
bèi jǐng lí xiāng
Rời bỏ quê hương, ly hương
背
bèi / bēi • bối
lưng
北
Bắc
Quay lưng / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nhục
Cơ thể (phía dưới)
井
jǐng • tỉnh
giếng nước
井
Bộ Tỉnh
Hình cái giếng nhìn từ trên xuống
离
lí • ly
cách
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh mái phía trên
凶
Chữ Hung
Cái lưới đan bắt chim ở giữa
禸
Bộ Nhựu
Vết chân muông thú rời đi (phía dưới)
乡
xiāng • hương
quê hương
乡
Giản thể từ 鄉
Hình hai người ngồi ăn cạnh nhau (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:Rời bỏ quê hương, ly hương
Ví dụ (3)
wèile为了móushēng谋生,tā他bù不de得bú不bèijǐnglíxiāng背井离乡qù去nánfāng南方dǎgōng打工。
Vì sinh kế, anh ta buộc phải ly hương rời bỏ quê nhà để vào miền Nam làm thuê.
To make a living, he had no choice but to leave his hometown and go south to work.
zhànzhēng战争bàofā爆发hòu后,chéngqiānshàngwàn成千上万de的nànmín难民bèijǐnglíxiāng背井离乡。
Sau khi chiến tranh bùng nổ, hàng vạn người tị nạn phải lâm vào cảnh ly hương rời bỏ quê nhà.
After the war broke out, tens of thousands of refugees were forced to leave their homeland.
jǐnguǎn尽管bèijǐnglíxiāng背井离乡duōnián多年,tā他yīrán依然shēn深ài爱zhe着jiāxiāng家乡de的tǔdì土地。
Mặc dù đã rời xa quê hương nhiều năm, ông ấy vẫn yêu tha thiết mảnh đất quê nhà.
Despite having been away from his hometown for many years, he still deeply loves the land of his birth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây