ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
井井有条
jǐng jǐng yǒu tiáo
tổ chức tốt
Hán việt: tỉnh tỉnh hữu điều
—

Gợi nhớ

Từ "井井有条" (jǐng jǐng yǒu tiáo) mang nghĩa "tổ chức tốt", kết hợp bởi 井 (jǐng - tỉnh): "giếng nước" + 井 (jǐng - tỉnh): "giếng nước" + 有 (yǒu - hữu): "Có" + 条 (tiáo - điều): "con (dùng cho sông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 井: Bốn thanh gỗ lớn được đóng giao nhau thành khung vuông vức quanh miệng hố nước (井) tạo thành cái giếng nước (井). • Chữ 井: Bốn thanh gỗ lớn được đóng giao nhau thành khung vuông vức quanh miệng hố nước (井) tạo thành cái giếng nước (井). • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 条: Nhánh cây gỗ (木) vươn dài mềm mại từ trên cao xuống (夂), dùng làm lượng từ chỉ những vật thon dài như con sông, sợi dây (条).

Thành phần cấu tạo

井井有条
jǐng jǐng yǒu tiáo
tổ chức tốt
井
jǐng • tỉnh
giếng nước
井
Bộ Tỉnh
Hình cái giếng nhìn từ trên xuống
井
jǐng • tỉnh
giếng nước
井
Bộ Tỉnh
Hình cái giếng nhìn từ trên xuống
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
条
tiáo • điều
con (dùng cho sông
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm, phía trên (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây, cành (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:tổ chức tốt
Ví dụ (3)
tā她de的fángjiān房间zǒngshì总是zhěnglǐ整理de得jǐngjǐngyǒutiáo井井有条。
Phòng của cô ấy luôn được sắp xếp gọn gàng ngăn nắp.
Her room is always tidied up in apple-pie order.
mìshū秘书bǎ把suǒyǒu所有de的dàng'àn档案dōu都ānpái安排de得jǐngjǐngyǒutiáo井井有条。
Thư ký đã sắp đặt tất cả hồ sơ tài liệu một cách rất có trật tự.
The secretary organized all the files neatly and methodically.
tā他jiǎng讲qǐ起huà话lái来jǐngjǐngyǒutiáo井井有条,luójí逻辑fēicháng非常qīngxī清晰。
Anh ấy nói chuyện rất mạch lạc, logic vô cùng rõ ràng.
He speaks methodically and with very clear logic.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây