ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
剖析
pǒu xī
Phân tích
Hán việt: phẫu tích
—

Gợi nhớ

Từ "剖析" (pǒu xī) mang nghĩa "Phân tích", kết hợp bởi 剖 (pōu - phẫu): "Phân tích" + 析 (xī - tích): "Phân tích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 剖: Cầm con dao sắc (刂) tách đôi vật thể ra để phân trần và giải đáp (咅) rõ từng phần là mổ xẻ, phân tích (剖). • Chữ 析: Dùng lưỡi rìu sắc (斤) bổ tách khúc gỗ (木) ra từng thớ nhỏ để mổ xẻ, phân tích tường tận (析).

Thành phần cấu tạo

剖析
pǒu xī
Phân tích
剖
pōu • phẫu
Phân tích
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
析
xī • tích
Phân tích
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Phân tích
Ví dụ (3)
zhè这piān篇wénzhāng文章shēnkè深刻pōuxī剖析le了xiàndài现代shèhuì社会rénjì人际guānxi关系de的lěngmò冷漠。
Bài viết này mổ xẻ sâu sắc sự lạnh nhạt trong các mối quan hệ xã hội hiện đại.
This article deeply dissects the indifference of interpersonal relationships in modern society.
lǎoshī老师bāngzhù帮助xuésheng学生pōuxī剖析fàncuò犯错de的yuányīn原因,gǔlì鼓励tāmen他们gǎizhèng改正。
Giáo viên giúp học sinh phân tích mổ xẻ nguyên nhân phạm sai lầm và khuyến khích các em sửa đổi.
The teacher helped the students analyze the reasons for their mistakes and encouraged them to correct them.
miànduì面对shībài失败,wǒmen我们xūyào需要rènzhēn认真pōuxī剖析zìjǐ自己,zhǎochū找出bùzú不足。
Đối mặt với thất bại, chúng ta cần nghiêm túc phân tích bản thân để tìm ra những thiếu sót.
In the face of failure, we need to seriously examine ourselves and identify our shortcomings.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây