ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
解剖
jiěpōu
giải phẫu, mổ xẻ, phân tích sâu sắc.
Hán việt: giải phẫu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "解剖" (jiěpōu) mang nghĩa "giải phẫu", kết hợp bởi 解 (jiě / jiè / xiè - giải): "giải thích" + 剖 (pōu - phẫu): "Phân tích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 解: Dùng con dao (刀) tách chiếc sừng (角) ra khỏi đầu con trâu (牛) để tháo gỡ nút thắt và giải quyết, giải thích (解). • Chữ 剖: Cầm con dao sắc (刂) tách đôi vật thể ra để phân trần và giải đáp (咅) rõ từng phần là mổ xẻ, phân tích (剖).

Thành phần cấu tạo

解剖
jiěpōu
giải phẫu
解
jiě / jiè / xiè • giải
giải thích
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (phía dưới)
剖
pōu • phẫu
Phân tích
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giải phẫu, mổ xẻ, phân tích sâu sắc.
Ví dụ (5)
yīxuéyuàn医学院de的xuésheng学生zhèngzài正在shàng上jiěpōu解剖kè课。
Sinh viên trường y đang học tiết giải phẫu.
The medical students are taking an anatomy class.
yóuyú由于sǐyīn死因bù不míng明,jǐngfāng警方juédìng决定jìnxíng进行shītǐ尸体jiěpōu解剖。
Do nguyên nhân cái chết không rõ, cảnh sát quyết định tiến hành giải phẫu tử thi.
Because the cause of death was unclear, the police decided to perform an autopsy.
tā他duì对zìjǐ自己jìnxíng进行le了shēnkè深刻de的jiěpōu解剖。
Anh ấy đã tiến hành mổ xẻ bản thân một cách sâu sắc.
He carried out a deep self-analysis (self-criticism).
zhè这piān篇wénzhāng文章xiángxì详细jiěpōu解剖le了dāngqián当前de的jīngjì经济xíngshì形势。
Bài viết này đã mổ xẻ (phân tích) chi tiết tình hình kinh tế hiện nay.
This article provides a detailed analysis of the current economic situation.
yīxuéyuàn医学院de的xuésheng学生zhèngzài正在shíyànshì实验室lǐ里xuéxí学习jiěpōu解剖。
Sinh viên trường y đang học giải phẫu ở trong phòng thí nghiệm.
Though the sparrow is small, it has all five vital organs (an anatomical proverb).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây