ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
剖
pōu
Phân tích, mổ xẻ
Hán việt: phẫu
丶一丶ノ一丨フ一丨丨
10
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Cầm con dao sắc (刂) tách đôi vật thể ra để phân trần và giải đáp (咅) rõ từng phần là mổ xẻ, phân tích (剖).

Thành phần cấu tạo

剖
pōu
Phân tích, mổ xẻ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Phân tích, mổ xẻ
Ví dụ (5)
zhuānjiā专家duì对dāngqián当前de的jīngjì经济xíngshì形势jìnxíng进行le了shēnkè深刻de的pōuxī剖析。
Các chuyên gia đã tiến hành phân tích sâu sắc về tình hình kinh tế hiện tại.
The expert conducted a profound analysis of the current economic situation.
yīxué医学shēng生bìxū必须xuéxí学习rúhé如何jiěpōu解剖shītǐ尸体。
Sinh viên y khoa phải học cách giải phẫu tử thi.
Medical students must learn how to dissect cadavers.
yīnwèi因为tāi'ér胎儿guò过dà大,yīshēng医生jiànyì建议tā她zuò做pōu剖fù腹chǎn产shǒushù手术。
Vì thai nhi quá lớn, bác sĩ khuyên cô ấy nên phẫu thuật sinh mổ.
Because the fetus was too large, the doctor advised her to have a cesarean section.
zhè这zhāng张tú图zhǎnshì展示le了dìqiú地球de的nèibù内部pōu剖miàn面。
Bức tranh này cho thấy mặt cắt ngang bên trong của trái đất.
This diagram shows a cross-section of the Earth's interior.
tā他xiě写le了yì一fēng封cháng长xìn信lái来pōu剖bái白zìjǐ自己de的xīn心jì迹。
Anh ấy đã viết một bức thư dài để giãi bày tâm tư của mình.
He wrote a long letter to lay bare his true feelings.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây