ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
剖开
pǒu kāi
cắt mở
Hán việt: phẫu khai
—

Gợi nhớ

Từ "剖开" (pǒu kāi) mang nghĩa "cắt mở", kết hợp bởi 剖 (pōu - phẫu): "Phân tích" + 开 (kāi - khai): "bật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 剖: Cầm con dao sắc (刂) tách đôi vật thể ra để phân trần và giải đáp (咅) rõ từng phần là mổ xẻ, phân tích (剖). • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开).

Thành phần cấu tạo

剖开
pǒu kāi
cắt mở
剖
pōu • phẫu
Phân tích
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:cắt mở
Ví dụ (3)
chúshī厨师shúliàn熟练de地bǎ把yú鱼pōukāi剖开,qīnglǐ清理nèizàng内脏。
Đầu bếp thuần thục mổ đôi con cá ra để làm sạch nội tạng.
The chef skillfully cut open the fish and cleaned out its internal organs.
tā他yòng用dāo刀pōukāi剖开xīguā西瓜,hónghóng红红de的guǒròu果肉lù露le了chūlái出来。
Anh ấy dùng dao bổ dưa hấu ra, phần ruột đỏ mọng lộ ra ngoài.
He cut open the watermelon with a knife, revealing the bright red flesh.
yīshēng医生pōukāi剖开huànzhě患者de的fùqiāng腹腔jìnxíng进行jǐnjí紧急shǒushù手术。
Bác sĩ mổ khoang bụng của bệnh nhân để tiến hành phẫu thuật khẩn cấp.
The doctor incised the patient's abdominal cavity to perform emergency surgery.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây