ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
竞相
jìngxiāng
tranh nhau, đua nhau
Hán việt: cạnh tương
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "竞相" (jìngxiāng) mang nghĩa "tranh nhau, đua nhau", kết hợp bởi 竞 (jìng - cạnh): "Cạnh tranh" + 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 竞: Hai người anh em (兄) cùng đứng thẳng (立) trên vạch xuất phát để đua tài xem ai giành chiến thắng trong cuộc cạnh tranh (竞). • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相).

Thành phần cấu tạo

竞相
jìngxiāng
tranh nhau, đua nhau
竞
jìng • cạnh
Cạnh tranh
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (phía trên)
兄
Huynh
Anh trai, người cầu nguyện (phía dưới)
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
目
Bộ Mục
Mắt (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:tranh nhau, đua nhau
Ví dụ (5)
chūntiān春天dào到le了,bǎi百huā花jìngxiāng竞相kāifàng开放。
Mùa xuân đến, trăm hoa đua nhau nở rộ.
Spring has arrived, and a hundred flowers are blooming in competition.
gè各dà大méitǐ媒体jìngxiāng竞相bàodào报道le了zhè这yí一zhòngdà重大xīnwén新闻。
Các phương tiện truyền thông lớn đua nhau đưa tin về tin tức trọng đại này.
Major media outlets rushed to report this important news.
wèile为了xīyǐn吸引gùkè顾客,shāngjiā商家jìngxiāng竞相jiàngjià降价。
Để thu hút khách hàng, các cửa hàng tranh nhau giảm giá.
To attract customers, businesses competed to lower their prices.
zhè这kuǎn款xīn新chǎnpǐn产品gāng刚shàngshì上市,rénmen人们jiù就jìngxiāng竞相gòumǎi购买。
Sản phẩm mới này vừa ra mắt, mọi người đã đua nhau mua.
As soon as this new product hit the market, people rushed to buy it.
zhè这gè个xīnyǐng新颖de的shèjì设计yìjīng一经tuīchū推出,biàn便bèi被qítā其他gōngsī公司jìngxiāng竞相mófǎng模仿。
Thiết kế mới lạ này vừa tung ra, liền bị các công ty khác tranh nhau bắt chước.
As soon as this innovative design was launched, other companies rushed to imitate it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây