ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
竞业限制
jìngyè xiànzhì
Hạn chế cạnh tranh sau khi nghỉ việc / Non-compete
Hán việt: cạnh nghiệp hạn chế
—

Gợi nhớ

Từ "竞业限制" (jìngyè xiànzhì) mang nghĩa "Hạn chế cạnh tranh sau khi nghỉ việc / Non-compete", kết hợp bởi 竞 (jìng - cạnh): "Cạnh tranh" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 限 (xiàn - hạn): "giới hạn" + 制 (zhì - chế): "chế tạo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 竞: Hai người anh em (兄) cùng đứng thẳng (立) trên vạch xuất phát để đua tài xem ai giành chiến thắng trong cuộc cạnh tranh (竞). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 限: Đồi (阝) dừng (艮) lại không cho qua, mức tối đa cho phép, giới hạn 限. • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制).

Thành phần cấu tạo

竞业限制
jìngyè xiànzhì
Hạn chế cạnh tranh sau khi nghỉ việc / Non-compete
竞
jìng • cạnh
Cạnh tranh
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (phía trên)
兄
Huynh
Anh trai, người cầu nguyện (phía dưới)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
限
xiàn • hạn
giới hạn
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hạn chế cạnh tranh sau khi nghỉ việc / Non-compete
Ví dụ (3)
láodòng劳动hétong合同zhōng中bāohán包含le了wéiqī为期yīnián一年de的jìng竞yè业xiànzhì限制tiáokuǎn条款。
Hợp đồng lao động bao gồm điều khoản hạn chế cạnh tranh có thời hạn một năm.
The employment contract includes a one-year non-compete clause.
jìng竞yè业xiànzhì限制qījiān期间,gōngsī公司huì会àn按yuè月zhīfù支付jīngjì经济bǔchángjīn补偿金。
Trong thời gian hạn chế cạnh tranh, công ty sẽ chi trả khoản bồi thường kinh tế hàng tháng.
During the non-compete period, the company will pay economic compensation on a monthly basis.
wéifǎn违反jìng竞yè业xiànzhì限制xiéyì协议xūyào需要xiàng向yuán原dānwèi单位zhīfù支付wéiyuējīn违约金。
Vi phạm thỏa thuận hạn chế cạnh tranh cần phải thanh toán tiền phạt vi phạm hợp đồng cho đơn vị cũ.
Violating a non-compete agreement requires paying liquidated damages to the former employer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây