ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
红海竞争
hónghǎi jìngzhēng
Cạnh tranh khốc liệt đại dương đỏ
Hán việt: hồng hải cạnh tranh
—

Gợi nhớ

Từ "红海竞争" (hónghǎi jìngzhēng) nghĩa là "Cạnh tranh khốc liệt đại dương đỏ", ghép bởi: 红 (hóng / gōng): Đỏ + 海 (hǎi): Biển + 竞 (jìng): Cạnh tranh + 争 (zhēng): Cạnh tranh.

Thành phần cấu tạo

红海竞争
hónghǎi jìngzhēng
Cạnh tranh khốc liệt đại dương đỏ
纟
工
氵
每
立
兄

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cạnh tranh khốc liệt đại dương đỏ
Ví dụ (3)
jiādiàn家电hángyè行业yǐ已jìnrù进入hónghǎi红海jìngzhēng竞争jiēduàn阶段,gè各dà大pǐnpái品牌zhǔyào主要kào靠jiàgézhàn价格战lái来zhēngduó争夺shìchǎng市场fèn'é份额。
Ngành thiết bị điện gia dụng đã bước vào giai đoạn cạnh tranh đại dương đỏ (red ocean competition), các thương hiệu lớn chủ yếu dựa vào chiến tranh giá cả để giành giật thị phần.
The home appliance industry has entered the stage of red ocean competition, with major brands relying mainly on price wars to fight for market share.
bìkāi避开pīnshā拼杀cǎnliè惨烈de的hónghǎi红海jìngzhēng竞争,jìnxíng进行chǎnpǐn产品chāyìhuà差异化chuàngxīn创新shì是xiǎoqǐyè小企业shēngcún生存de的fǎzé法则。
Tránh xa cuộc chiến cạnh tranh đại dương đỏ khốc liệt, thực hiện đổi mới sáng tạo khác biệt hóa sản phẩm là nguyên tắc sinh tồn của các doanh nghiệp nhỏ.
Avoiding cutthroat red ocean competition and pursuing product differentiation and innovation is the rule of survival for small businesses.
xiànrù陷入hónghǎi红海jìngzhēng竞争de的qǐyè企业wǎngwǎng往往miànlín面临lìrùnlǜ利润率búduàn不断xiàhuá下滑hé和huòkè获客chéngběn成本jīzēng激增de的kùnjìng困境。
Các doanh nghiệp rơi vào cuộc chiến cạnh tranh đại dương đỏ thường phải đối mặt với khó khăn biên lợi nhuận liên tục sụt giảm và chi phí thu hút khách hàng tăng mạnh.
Companies caught in red ocean competition often face the dilemma of continuously declining profit margins and soaring customer acquisition costs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây