红海竞争
—
Gợi nhớ
Từ "红海竞争" (hónghǎi jìngzhēng) nghĩa là "Cạnh tranh khốc liệt đại dương đỏ", ghép bởi: 红 (hóng / gōng): Đỏ + 海 (hǎi): Biển + 竞 (jìng): Cạnh tranh + 争 (zhēng): Cạnh tranh.
Thành phần cấu tạo
红海竞争
Cạnh tranh khốc liệt đại dương đỏ
纟
工
氵
每
立
兄
Phân tích từ 红海竞争
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cạnh tranh khốc liệt đại dương đỏ
Ví dụ (3)
家电行业已进入红海竞争阶段,各大品牌主要靠价格战来争夺市场份额。
Ngành thiết bị điện gia dụng đã bước vào giai đoạn cạnh tranh đại dương đỏ (red ocean competition), các thương hiệu lớn chủ yếu dựa vào chiến tranh giá cả để giành giật thị phần.
The home appliance industry has entered the stage of red ocean competition, with major brands relying mainly on price wars to fight for market share.
避开拼杀惨烈的红海竞争,进行产品差异化创新是小企业生存的法则。
Tránh xa cuộc chiến cạnh tranh đại dương đỏ khốc liệt, thực hiện đổi mới sáng tạo khác biệt hóa sản phẩm là nguyên tắc sinh tồn của các doanh nghiệp nhỏ.
Avoiding cutthroat red ocean competition and pursuing product differentiation and innovation is the rule of survival for small businesses.
陷入红海竞争的企业往往面临利润率不断下滑和获客成本激增的困境。
Các doanh nghiệp rơi vào cuộc chiến cạnh tranh đại dương đỏ thường phải đối mặt với khó khăn biên lợi nhuận liên tục sụt giảm và chi phí thu hút khách hàng tăng mạnh.
Companies caught in red ocean competition often face the dilemma of continuously declining profit margins and soaring customer acquisition costs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây