贸易竞争对手
—
Gợi nhớ
Từ "贸易竞争对手" (màoyì jìngzhēng duìshǒu) nghĩa là "đối thủ cạnh tranh thương mại", ghép bởi: 贸 (mào): Thương mại + 易 (yì): dễ + 竞 (jìng): Cạnh tranh + 争 (zhēng): Cạnh tranh + 对 (duì): đúng + 手 (shǒu): tay.
Thành phần cấu tạo
贸易竞争对手
đối thủ cạnh tranh thương mại
卯
贝
日
勿
立
兄
Phân tích từ 贸易竞争对手
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đối thủ cạnh tranh thương mại
Ví dụ (3)
市场研究部门定期分析国际市场上主要贸易竞争对手的产品定价与出口策略。
Bộ phận nghiên cứu thị trường định kỳ phân tích chiến lược định giá sản phẩm và xuất khẩu của các đối thủ cạnh tranh thương mại chính trên thị trường quốc tế.
The market research department regularly analyzes the product pricing and export strategies of major trade competitors in the international market.
面对贸易竞争对手的价格挑战,我们选择通过提升产品附加值和售后服务来赢得客户。
Trước thách thức về giá từ các đối thủ cạnh tranh thương mại, chúng tôi lựa chọn chinh phục khách hàng thông qua việc nâng cao giá trị gia tăng của sản phẩm và dịch vụ hậu mãi.
Faced with price challenges from trade competitors, we choose to win over clients by increasing product added value and improving after-sales service.
在广交会展馆里,业务员不仅接待了买家,还考察了同行贸易竞争对手推出的新款式。
Tại khu triển lãm Hội chợ Canton, nhân viên kinh doanh không chỉ tiếp đón người mua mà còn khảo sát các mẫu mã mới do những đối thủ cạnh tranh thương mại cùng ngành tung ra.
In the Canton Fair exhibition hall, the sales representative not only received buyers, but also surveyed the new styles launched by trade competitors in the same industry.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây