ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贸易竞争对手
màoyì jìngzhēng duìshǒu
đối thủ cạnh tranh thương mại
Hán việt: mậu dị cạnh tranh đối thủ
—

Gợi nhớ

Từ "贸易竞争对手" (màoyì jìngzhēng duìshǒu) nghĩa là "đối thủ cạnh tranh thương mại", ghép bởi: 贸 (mào): Thương mại + 易 (yì): dễ + 竞 (jìng): Cạnh tranh + 争 (zhēng): Cạnh tranh + 对 (duì): đúng + 手 (shǒu): tay.

Thành phần cấu tạo

贸易竞争对手
màoyì jìngzhēng duìshǒu
đối thủ cạnh tranh thương mại
卯
贝
日
勿
立
兄

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đối thủ cạnh tranh thương mại
Ví dụ (3)
shìchǎng市场yánjiū研究bùmén部门dìngqī定期fēnxī分析guójì国际shìchǎng市场shàng上zhǔyào主要màoyì贸易jìngzhēng竞争duìshǒu对手de的chǎnpǐn产品dìngjià定价yǔ与chūkǒu出口cèlüè策略。
Bộ phận nghiên cứu thị trường định kỳ phân tích chiến lược định giá sản phẩm và xuất khẩu của các đối thủ cạnh tranh thương mại chính trên thị trường quốc tế.
The market research department regularly analyzes the product pricing and export strategies of major trade competitors in the international market.
miànduì面对màoyì贸易jìngzhēng竞争duìshǒu对手de的jiàgé价格tiǎozhàn挑战,wǒmen我们xuǎnzé选择tōngguò通过tíshēng提升chǎnpǐn产品fùjiāzhí附加值hé和shòuhòufúwù售后服务lái来yíngdé赢得kèhù客户。
Trước thách thức về giá từ các đối thủ cạnh tranh thương mại, chúng tôi lựa chọn chinh phục khách hàng thông qua việc nâng cao giá trị gia tăng của sản phẩm và dịch vụ hậu mãi.
Faced with price challenges from trade competitors, we choose to win over clients by increasing product added value and improving after-sales service.
zài在guǎngjiāohuì广交会zhǎn展guǎnlǐ馆里,yèwùyuán业务员bùjǐn不仅jiēdài接待le了mǎijiā买家,hái还kǎochá考察le了tóngháng同行màoyì贸易jìngzhēng竞争duìshǒu对手tuīchū推出de的xīn新kuǎnshì款式。
Tại khu triển lãm Hội chợ Canton, nhân viên kinh doanh không chỉ tiếp đón người mua mà còn khảo sát các mẫu mã mới do những đối thủ cạnh tranh thương mại cùng ngành tung ra.
In the Canton Fair exhibition hall, the sales representative not only received buyers, but also surveyed the new styles launched by trade competitors in the same industry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây