音量
把
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "音量" (yīnliàng) mang nghĩa "Âm lượng", kết hợp bởi 音 (yīn - âm): "âm" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 音: Con người đứng thẳng (立) mở miệng nói chuyện (日) tạo nên làn sóng ngân vang giữa không gian, chính là tiếng động, âm thanh (音). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 音量
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Âm lượng
Ví dụ (3)
请把音量调小一点。
Vui lòng chỉnh âm lượng nhỏ xuống một chút.
Please turn down the volume a little.
电视音量太大了。
Âm lượng ti vi quá lớn.
The TV volume is too loud.
他戴耳机时注意控制音量。
Khi đeo tai nghe, anh ấy chú ý kiểm soát âm lượng.
He pays attention to controlling the volume when wearing headphones.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây