ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
续约
xù yuē
Gia hạn hợp đồng
Hán việt: tục ước
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "续约" (xù yuē) mang nghĩa "Gia hạn hợp đồng", kết hợp bởi 续 (xù - tục): "tiếp tục" + 约 (yuē - ước): "hẹn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 续: Những cuộn tơ (纟) được đem bán (卖) hết đợt này đến đợt khác, nối tiếp nhau liên tục không đứt đoạn (续). • Chữ 约: Dùng sợi tơ (纟) thắt nút ghi nhớ lời hẹn (勺), ràng buộc lời hứa gặp nhau là hẹn 约, mời.

Thành phần cấu tạo

续约
xù yuē
Gia hạn hợp đồng
续
xù • tục
tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (bên phải)
约
yuē • ước
hẹn
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
勺
Chước
Cái muỗng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Gia hạn hợp đồng
Ví dụ (5)
wǒmen我们de的hétong合同xià下gè个yuè月dàoqī到期,xūyào需要zhǔnbèi准备xùyuē续约le了。
Hợp đồng của chúng ta tháng sau hết hạn, cần chuẩn bị gia hạn hợp đồng rồi.
Our contract expires next month, so we need to prepare for renewal.
fángdōng房东tóngyì同意hé和wǒmen我们xùyuē续约yìnián一年。
Chủ nhà đồng ý gia hạn hợp đồng với chúng tôi thêm một năm.
The landlord agreed to renew the lease with us for another year.
nà那wèi位zhùmíng著名qiúyuán球员yǐjīng已经yǔ与jùlèbù俱乐部chénggōng成功xùyuē续约。
Cầu thủ nổi tiếng đó đã gia hạn hợp đồng thành công với câu lạc bộ.
The famous player has successfully renewed his contract with the club.
rúguǒ如果nǐ你duì对xiànzài现在de的gōngzuò工作mǎnyì满意,nǐ你huì会xuǎnzé选择xùyuē续约ma吗?
Nếu bạn hài lòng với công việc hiện tại, bạn có chọn gia hạn hợp đồng không?
If you are satisfied with your current job, would you choose to renew your contract?
gōngsī公司juédìng决定bù不yǔ与tā他xùyuē续约。
Công ty quyết định không gia hạn hợp đồng với anh ấy.
The company decided not to renew his contract.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây