ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
后续
hòuxù
tiếp theo, phần sau, phần nối tiếp
Hán việt: hậu tục
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "后续" (hòuxù) mang nghĩa "tiếp theo, phần sau, phần nối tiếp", kết hợp bởi 后 (hòu - hậu): "sau" + 续 (xù - tục): "tiếp tục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后). • Chữ 续: Những cuộn tơ (纟) được đem bán (卖) hết đợt này đến đợt khác, nối tiếp nhau liên tục không đứt đoạn (续).

Thành phần cấu tạo

后续
hòuxù
tiếp theo, phần sau, phần nối tiếp
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
续
xù • tục
tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:tiếp theo, phần sau, phần nối tiếp
Ví dụ (5)
dàjiā大家dōu都xiǎng想zhīdào知道zhè这jiàn件shì事de的hòuxù后续。
Mọi người đều muốn biết phần tiếp theo của sự việc này.
Everyone wants to know what happens next in this matter.
hòuxù后续de的gōngzuò工作jiāogěi交给tā他lái来fùzé负责。
Công việc tiếp theo sẽ giao cho anh ấy phụ trách.
He will be in charge of the follow-up work.
zhè这bù部diànyǐng电影hái还yǒu有hòuxù后续ma吗?
Bộ phim này còn phần tiếp theo không?
Will there be a sequel to this movie?
qǐng请guānzhù关注wǒmen我们de的hòuxù后续bàodào报道。
Vui lòng theo dõi các bản tin tiếp theo của chúng tôi.
Please stay tuned for our follow-up reports.
hòuxù后续de的zhìliáo治疗xūyào需要hěn很cháng长de的shíjiān时间。
Quá trình điều trị tiếp theo cần rất nhiều thời gian.
The follow-up treatment will take a long time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây