ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
接续
jiē xù
Tiếp tục
Hán việt: tiếp tục
—

Gợi nhớ

Từ "接续" (jiē xù) mang nghĩa "Tiếp tục", kết hợp bởi 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 续 (xù - tục): "tiếp tục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 续: Những cuộn tơ (纟) được đem bán (卖) hết đợt này đến đợt khác, nối tiếp nhau liên tục không đứt đoạn (续).

Thành phần cấu tạo

接续
jiē xù
Tiếp tục
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
续
xù • tục
tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Tiếp tục
Ví dụ (3)
zhè这liǎng两xiàng项gōngzuò工作zhījiān之间bìxū必须zuòhǎo做好jiēxù接续gōngzuò工作,bù不néng能tuōjié脱节。
Phải làm tốt công tác tiếp nối giữa hai công việc này, không được để đứt quãng.
There must be a smooth handover and continuity between these two tasks without any disconnection.
tā他jiēxù接续le了fùqīn父亲wèijìng未竟de的shìyè事业,jìxù继续wèi为shèhuì社会zuò做gòngxiàn贡献。
Anh ấy đã nối tiếp sự nghiệp dang dở của cha mình, tiếp tục cống hiến cho xã hội.
He carried on his father's unfinished cause and continued contributing to society.
suízhe随着hòuxù后续zījīn资金de的jiēxù接续,xiàngmù项目zhōngyú终于déyǐ得以chóngxīn重新qǐdòng启动。
Cùng với việc tiếp nối dòng vốn tiếp theo, dự án cuối cùng đã có thể khởi động lại.
With the follow-up funding in place, the project was finally able to restart.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây