ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
续住
xùzhù
Ở thêm / Gia hạn thời gian lưu trú
Hán việt: tục trú
—

Gợi nhớ

Từ "续住" (xùzhù) mang nghĩa "Ở thêm / Gia hạn thời gian lưu trú", kết hợp bởi 续 (xù - tục): "tiếp tục" + 住 (zhù - trú): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 续: Những cuộn tơ (纟) được đem bán (卖) hết đợt này đến đợt khác, nối tiếp nhau liên tục không đứt đoạn (续). • Chữ 住: Một người (亻) đứng làm chủ (主) ngôi nhà của mình với ngọn đèn ấm áp chính là nơi họ sinh sống, cư trú (住).

Thành phần cấu tạo

续住
xùzhù
Ở thêm / Gia hạn thời gian lưu trú
续
xù • tục
tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (bên phải)
住
zhù • trú
ở
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ nhân, làm chủ (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Ở thêm / Gia hạn thời gian lưu trú
Ví dụ (2)
rúguǒ如果nín您dǎsuan打算xùzhù续住yìtiān一天,qǐng请wùbì务必zài在zhōngwǔ中午shí'èr十二diǎn点qián前gàozhī告知qiántái前台rényuán人员。
Nếu quý khách có dự định ở thêm một ngày, xin vui lòng thông báo cho nhân viên lễ tân trước 12 giờ trưa.
If you plan to extend your stay by one day, please be sure to inform the front desk staff before 12:00 noon.
yóuyú由于jīnwǎn今晚méiyǒu没有kèmǎn客满,qiántái前台jiēdài接待shùnlì顺利de地bāng帮zhè这wèi位wàibīn外宾bànlǐ办理le了xùzhù续住。
Do tối nay khách sạn không bị kín phòng, lễ tân đã làm thủ tục ở thêm thành công cho vị khách nước ngoài này.
Since the hotel was not fully booked tonight, the front desk receptionist smoothly extended the stay for this foreign guest.
2
danh từ
Nghĩa:Ở thêm / Gia hạn thời gian lưu trú
Ví dụ (1)
wàngjì旺季qījiān期间fángjiān房间gōngbúyìngqiú供不应求,kèrén客人de的línshí临时xùzhù续住qǐngqiú请求hěn很nán难bèi被mǎnzú满足。
Mùa cao điểm phòng khách sạn cung không đủ cầu, yêu cầu ở thêm đột xuất của khách rất khó được đáp ứng.
During peak season, demand for rooms exceeds supply, making it difficult to accommodate guests' last-minute requests to extend their stay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây