ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
痛楚
tòng chǔ
nỗi đau
Hán việt: thống sở
—

Gợi nhớ

Từ "痛楚" (tòng chǔ) mang nghĩa "nỗi đau", kết hợp bởi 痛 (tòng - thống): "đau đớn" + 楚 (chǔ - sở): "rõ ràng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 痛: Cơn bệnh (疒) hành hạ xuyên suốt dọc cơ thể như luồng khí buốt trong ống (甬) gây nên cảm giác đau đớn (痛). • Chữ 楚: Đặt bàn chân (疋) bước đi giữa rừng cây hai bên (林) đã được phát quang thông thoáng khiến cảnh vật hiện ra thật rõ ràng, rành mạch như nước Sở (楚).

Thành phần cấu tạo

痛楚
tòng chǔ
nỗi đau
痛
tòng • thống
đau đớn
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
楚
chǔ • sở
rõ ràng
林
Lâm
Rừng / âm đọc (phía trên)
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nỗi đau
Ví dụ (3)
yàowù药物bāng帮tā他jiǎnqīng减轻le了shāngkǒu伤口dàilái带来de的tòngchǔ痛楚。
Thuốc đã giúp anh ấy giảm bớt nỗi đau đớn do vết thương mang lại.
The medication helped relieve the pain from his wound.
shīqù失去zhìyǒu挚友de的tòngchǔ痛楚shì是wúfǎ无法yòng用yányǔ言语biǎodá表达de的。
Nỗi đau xót khi mất đi người bạn tri kỷ là không từ ngữ nào có thể diễn tả nổi.
The anguish of losing a close friend is beyond words.
shíjiān时间suīrán虽然guòqù过去hěn很jiǔ久,dàn但xīndǐ心底de的tòngchǔ痛楚yīrán依然cúnzài存在。
Mặc dù thời gian đã trôi qua rất lâu, nhưng nỗi đau trong sâu thẳm con tim vẫn còn đó.
Although a long time has passed, the pain deep in the heart still remains.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây