ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
百搭
bǎidā
dễ phối đồ, linh hoạt phối trang phục
Hán việt: bách đáp
—

Gợi nhớ

Từ "百搭" (bǎidā) nghĩa là "dễ phối đồ, linh hoạt phối trang phục", ghép bởi: 百 (bǎi): một trăm + 搭 (dā): xây dựng.

Thành phần cấu tạo

百搭
bǎidā
dễ phối đồ, linh hoạt phối trang phục
一
白
扌
荅

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:dễ phối đồ, linh hoạt phối trang phục
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件báisè白色txùT恤fēicháng非常bǎi百dā搭。
Chiếc áo phông màu trắng này rất dễ phối đồ.
This white T-shirt is very versatile.
hēisè黑色niúzǎikù牛仔裤shì是bǎi百dā搭kuǎnshì款式。
Quần jeans màu đen là kiểu dáng dễ phối đồ.
Black jeans are a versatile style.
bǎi百dā搭de的xiézi鞋子shìhé适合gè各zhǒng种chǎnghé场合。
Đôi giày dễ phối đồ phù hợp với mọi hoàn cảnh.
Versatile shoes suit all kinds of occasions.
zài在zhǐ纸pái牌yóuxì游戏lǐ里zhè这zhāng张pái牌shì是bǎi百dā搭。
Trong trò chơi bài lá tờ bài này là quân bài vạn năng.
In the card game, this card is a wild card.
tā她shì是tuánduì团队lǐ里de的bǎi百dā搭,shénme什么gǎngwèi岗位dōu都néng能zuò做。
Cô ấy là nhân tố vạn năng trong đội, vị trí nào cũng làm được.
She is the versatile player in the team who can do any job.
2
Danh từ
Nghĩa:quân bài vạn năng, vật vạn năng

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây