好搭
—
Gợi nhớ
Từ "好搭" (hǎo dā) nghĩa là "Dễ phối hợp trang phục/phụ kiện", ghép bởi: 好 (hǎo): tốt + 搭 (dā): xây dựng.
Thành phần cấu tạo
好搭
Dễ phối hợp trang phục/phụ kiện
女
子
扌
荅
Phân tích từ 好搭
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:Dễ phối hợp trang phục/phụ kiện
Ví dụ (3)
这件白衬衫经典又好搭。
Chiếc áo sơ mi trắng này kinh điển mà lại dễ phối đồ.
This white shirt is classic and easy to match.
黑色包包百搭非常好搭。
Túi xách màu đen phối kiểu gì cũng hợp rất dễ phối đồ.
The black bag goes with everything and is very easy to match.
这条牛仔裤软舒适且好搭。
Chiếc quần bò này mềm mại thoải mái mà lại dễ phối đồ.
These jeans are soft, comfortable and easy to match.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây