ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
搭接
dā jiē
Nối chồng, xếp chồng lên nhau để nối
Hán việt: đáp tiếp
—

Gợi nhớ

Từ "搭接" (dā jiē) mang nghĩa "Nối chồng, xếp chồng lên nhau để nối", kết hợp bởi 搭 (dā - đáp): "xây dựng" + 接 (jiē - tiếp): "nhận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 搭: Đôi bàn tay (扌) khéo léo ghép từng phần lại khớp với nhau như lời đối đáp (荅) để dựng lên, xây dựng và kết hợp (搭). • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接).

Thành phần cấu tạo

搭接
dā jiē
Nối chồng, xếp chồng lên nhau để nối
搭
dā • đáp
xây dựng
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
荅
Chữ Đáp
Hạt đậu nhỏ, trả lời / âm đọc (bên phải)
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Nối chồng, xếp chồng lên nhau để nối
Ví dụ (5)
gāngjīn钢筋xūyào需要àn按guīdìng规定dājiē搭接hànjiē焊接。
Cốt thép cần nối chồng và hàn theo quy định.
Rebars need to be overlapped and welded according to rules.
liǎng两kuài块bǎncái板材dājiē搭接zài在yìqǐ一起gùdìng固定。
Hai tấm vật liệu được ghép chồng nối lại cố định.
Two boards are overlapped together and fixed.
fángzhǐ防止dājiē搭接bùfen部分lòushuǐ漏水。
Phòng ngừa phần nối chồng bị rò rỉ nước.
Prevent water leakage at the overlap part.
jiǎnchá检查hànfèng焊缝de的dājiē搭接chángdù长度。
Kiểm tra chiều dài mối nối chồng của đường hàn.
Check the overlap length of the weld seam.
quèbǎo确保dājiē搭接láogù牢固kěkào可靠。
Đảm bảo mối nối chồng chắc chắn tin cậy.
Ensure the lap joint is firm and reliable.
2
Danh từ
Nghĩa:Mối nối chồng

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây