ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
搭好
dā hǎo
dựng xong, lắp xong
Hán việt: đáp hảo
—

Gợi nhớ

Từ "搭好" (dā hǎo) nghĩa là "dựng xong, lắp xong", ghép bởi: 搭 (dā): xây dựng + 好 (hǎo): tốt.

Thành phần cấu tạo

搭好
dā hǎo
dựng xong, lắp xong
扌
荅
女
子

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:dựng xong, lắp xong
Ví dụ (3)
gōngrén工人men们hěn很kuài快zài在huódòng活动chǎngdì场地dāhǎo搭好le了wǔtái舞台。
Các công nhân rất nhanh đã dựng xong sân khấu tại địa điểm hoạt động.
Workers quickly set up stage at event site.
wǒmen我们zài在píngtǎn平坦de的cǎodì草地shàng上dāhǎo搭好le了lùyíng露营yòng用de的zhàngpéng帐篷。
Chúng tôi trên thảm cỏ bằng phẳng đã dựng xong chiếc lều dùng cho cắm trại.
We assembled camping tents on flat grassland.
kuāngjià框架dāhǎo搭好hòu后,hòuxù后续de的jiànshè建设gōngzuò工作tuījìn推进de得fēicháng非常shùnchàng顺畅。
Sau khi khung dựng xong, công việc xây dựng nối tiếp xúc tiến vô cùng thuận lợi.
After setting up framework, subsequent construction work progressed smoothly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây