搭好
—
Gợi nhớ
Từ "搭好" (dā hǎo) nghĩa là "dựng xong, lắp xong", ghép bởi: 搭 (dā): xây dựng + 好 (hǎo): tốt.
Thành phần cấu tạo
搭好
dựng xong, lắp xong
扌
荅
女
子
Phân tích từ 搭好
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:dựng xong, lắp xong
Ví dụ (3)
工人们很快在活动场地搭好了舞台。
Các công nhân rất nhanh đã dựng xong sân khấu tại địa điểm hoạt động.
Workers quickly set up stage at event site.
我们在平坦的草地上搭好了露营用的帐篷。
Chúng tôi trên thảm cỏ bằng phẳng đã dựng xong chiếc lều dùng cho cắm trại.
We assembled camping tents on flat grassland.
框架搭好后,后续的建设工作推进得非常顺畅。
Sau khi khung dựng xong, công việc xây dựng nối tiếp xúc tiến vô cùng thuận lợi.
After setting up framework, subsequent construction work progressed smoothly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây