ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工资冻结
gōngzī dòngjié
Đóng băng tiền lương
Hán việt: công tư đông kết
—

Gợi nhớ

Từ "工资冻结" (gōngzī dòngjié) mang nghĩa "Đóng băng tiền lương", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 冻 (dòng - đông): "Đóng băng" + 结 (jié / jiē - kết): "buộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 冻: Khi gió mùa đông (东) tràn về mang theo hơi lạnh giá (冫) khiến mặt hồ hóa thành lớp băng cứng gọi là đóng băng, đông lạnh (冻). • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结).

Thành phần cấu tạo

工资冻结
gōngzī dòngjié
Đóng băng tiền lương
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
冻
dòng • đông
Đóng băng
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
东
Đông
Đông / âm đọc (bên phải)
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đóng băng tiền lương
Ví dụ (3)
rénshìbù人事部zhèngzài正在zhìdìng制定gōngzī工资dòngjié冻结。
Phòng nhân sự đang xây dựng đóng băng tiền lương.
The HR department is formulating a wage freeze policy.
gōngzī工资dòngjié冻结huì会yǐngxiǎng影响yuángōng员工mǎnyìdù满意度。
Đóng băng tiền lương sẽ ảnh hưởng mức hài lòng của nhân viên.
A wage freeze affects employee satisfaction.
gōngsī公司měinián每年dōu都huì会pínggū评估gōngzī工资dòngjié冻结。
Công ty hằng năm đều đánh giá đóng băng tiền lương.
The company evaluates the wage freeze every year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây