ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冻害
dònghài
Thiên tai sương muối / Rét đậm
Hán việt: đông hại
—

Gợi nhớ

Từ "冻害" (dònghài) mang nghĩa "Thiên tai sương muối / Rét đậm", kết hợp bởi 冻 (dòng - đông): "Đóng băng" + 害 (hài - hại): "làm hại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冻: Khi gió mùa đông (东) tràn về mang theo hơi lạnh giá (冫) khiến mặt hồ hóa thành lớp băng cứng gọi là đóng băng, đông lạnh (冻). • Chữ 害: Dưới mái nhà (宀) đang yên ấm mà có kẻ cầm cành gậy (丰) buông lời cay độc từ cái miệng (口) thì ắt sẽ gây ra tai họa, làm hại người khác (害).

Thành phần cấu tạo

冻害
dònghài
Thiên tai sương muối / Rét đậm
冻
dòng • đông
Đóng băng
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
东
Đông
Đông / âm đọc (bên phải)
害
hài • hại
làm hại
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thiên tai sương muối / Rét đậm
Ví dụ (3)
tūrúqílái突如其来de的háncháo寒潮shǐde使得shùwànmǔ数万亩dōngxiǎomài冬小麦zāoyù遭遇le了yánzhòng严重dònghài冻害。
Đợt không khí lạnh tràn về đột ngột khiến hàng vạn mẫu lúa mì mùa đông phải hứng chịu thiên tai rét đậm nghiêm trọng.
The sudden cold wave caused tens of thousands of acres of winter wheat to suffer severe freezing damage.
cǎiqǔ采取jiāoshuǐ浇水hé和fùmó覆膜de的fāngfǎ方法kěyǐ可以yǒuxiào有效jiǎnqīng减轻guǒshù果树de的chūnjì春季dònghài冻害。
Áp dụng biện pháp tưới nước và phủ màng nilon có thể giảm nhẹ hiệu quả thiên tai sương giá mùa xuân cho cây ăn quả.
Watering and mulching with plastic film can effectively mitigate spring frost damage to fruit trees.
nóngyè农业zhuānjiā专家zhèngzài正在pínggū评估cǐcì此次jíduān极端dīwēn低温duì对nóngzuòwù农作物zàochéng造成de的dònghài冻害sǔnshī损失。
Các chuyên gia nông nghiệp đang đánh giá thiệt hại do đợt rét đậm cực đoan này gây ra cho cây trồng.
Agricultural experts are assessing the frost damage losses caused to crops by this extreme cold snap.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây