ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冷冻库
lěngdòngkù
Kho cấp đông / Kho đông lạnh
Hán việt: lãnh đông khố
—

Gợi nhớ

Từ "冷冻库" (lěngdòngkù) nghĩa là "Kho cấp đông / Kho đông lạnh", ghép bởi: 冷 (lěng): lạnh + 冻 (dòng): Đóng băng + 库 (kù): Kho.

Thành phần cấu tạo

冷冻库
lěngdòngkù
Kho cấp đông / Kho đông lạnh
冫
令
东
广
车

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kho cấp đông / Kho đông lạnh
Ví dụ (3)
dàpī大批gòujìn购进de的niúpái牛排hé和shēnhǎi深海yúlèi鱼类dōu都xūyào需要cúnfàng存放zài在lěngdòng冷冻kùlǐ库里yǐ以chángqī长期bǎocún保存。
Lượng lớn bít tết bò và cá biển sâu mua về đều cần được cất trữ trong kho đông lạnh để bảo quản lâu dài.
Steaks and deep-sea fish purchased in bulk need to be stored in the walk-in freezer for long-term preservation.
yuángōng员工jìnrù进入wēndù温度jí极dī低de的lěngdòngkù冷冻库bānyùn搬运huòwù货物shí时,bìxū必须chuān穿zhe着fánghánfú防寒服。
Nhân viên khi đi vào kho đông lạnh có nhiệt độ cực thấp để vận chuyển hàng hóa bắt buộc phải mặc quần áo chống lạnh.
Employees must wear cold-protective clothing when entering the extremely cold walk-in freezer to move goods.
lěngdòngkù冷冻库yīn因jiéshuāng结霜guò过hòu厚huì会jiàngdī降低zhìlěng制冷xiàolǜ效率,yīngdāng应当dìngqī定期jìnxíng进行chúshuāng除霜qīnglǐ清理。
Kho đông lạnh do đóng tuyết quá dày sẽ làm giảm hiệu suất làm lạnh, nên được tiến hành phá tuyết dọn dẹp định kỳ.
Excessive frost buildup in the freezer reduces cooling efficiency, so regular defrosting and cleaning should be performed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây