ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
动机
dòngjī
động cơ, động lực, mục đích ngầm (lý do thúc đẩy hành động, có thể tốt hoặc xấu).
Hán việt: động cơ
部
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "动机" (dòngjī) mang nghĩa "Động cơ, mục đích", kết hợp bởi 动 (dòng - động): "di chuyển" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

动机
dòngjī
Động cơ, mục đích
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:động cơ, động lực, mục đích ngầm (lý do thúc đẩy hành động, có thể tốt hoặc xấu).
Ví dụ (5)
jǐngfāng警方zhèngzài正在diàochá调查xiányírén嫌疑人de的zuò作àn案dòngjī动机。
Cảnh sát đang điều tra động cơ gây án của nghi phạm.
The police are investigating the suspect's motive for committing the crime.
wǒ我bù不míngbai明白tā他zuò做zhè这jiàn件shì事de的dòngjī动机shì是shénme什么。
Tôi không hiểu động cơ làm việc này của anh ta là gì.
I don't understand what his motive was for doing this.
tā他de的dòngjī动机hěn很dānchún单纯,zhǐshì只是xiǎng想bāngzhù帮助dàjiā大家éryǐ而已。
Động cơ của anh ấy rất đơn thuần, chỉ là muốn giúp đỡ mọi người mà thôi.
His motive was very simple: he just wanted to help everyone.
suīrán虽然jiéguǒ结果bù不hǎo好,dàn但tā他de的dòngjī动机shì是hǎo好de的。
Tuy kết quả không tốt, nhưng động cơ (xuất phát điểm) của anh ấy là tốt.
Although the result was not good, his motive was good.
wǒmen我们yào要duānzhèng端正xuéxí学习dòngjī动机,bùjǐnjǐn不仅仅shì是wèile为了kǎoshì考试。
Chúng ta phải chấn chỉnh động cơ học tập, không phải chỉ đơn thuần là vì thi cử.
We should develop the right motivation for studying, not study just for exams.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây