发动机熄火
HSK 6
Động từ
Gợi nhớ
Cỗ máy (机 - cơ: bộ Mộc 木) đang phát (发) ra sức lực vận hành (动 - động: bộ Lực 力) bỗng nhiên ngọn lửa đánh lửa (火 - hỏa) bị dập tắt hơi thở (息 -> 熄 - tức), khiến "động cơ tắt máy, chết máy" (发动机熄火) giữa đường.
Thành phần cấu tạo
发动机熄火
Động cơ tắt máy, chết máy
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Động cơ tắt máy, chết máy
Ví dụ (3)
车在路口发动机熄火了。
Xe bị chết máy ở giao lộ.
The car's engine stalled at the intersection.
新手开车容易发动机熄火。
Người mới lái xe dễ làm động cơ tắt máy.
Novice drivers can easily stall the engine when driving.
发动机熄火后他重新启动汽车。
Sau khi chết máy, anh ấy khởi động lại ô tô.
After the engine stalled, he restarted the car.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây