ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
发动机熄火
fādòngjī xīhuǒ
Động cơ tắt máy, chết máy
Hán việt: phát động cơ tức hỏa
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Cỗ máy (机 - cơ: bộ Mộc 木) đang phát (发) ra sức lực vận hành (动 - động: bộ Lực 力) bỗng nhiên ngọn lửa đánh lửa (火 - hỏa) bị dập tắt hơi thở (息 -> 熄 - tức), khiến "động cơ tắt máy, chết máy" (发动机熄火) giữa đường.

Thành phần cấu tạo

发动机熄火
fādòngjī xīhuǒ
Động cơ tắt máy, chết máy
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
熄
xī • tức
Dập tắt
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
息
Tức
Hơi thở / âm đọc (bên phải)
火
huǒ • hỏa
Lửa
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Động cơ tắt máy, chết máy
Ví dụ (3)
chē车zài在lùkǒu路口fādòngjī发动机xīhuǒ熄火le了。
Xe bị chết máy ở giao lộ.
The car's engine stalled at the intersection.
xīnshǒu新手kāichē开车róngyì容易fādòngjī发动机xīhuǒ熄火。
Người mới lái xe dễ làm động cơ tắt máy.
Novice drivers can easily stall the engine when driving.
fādòngjī发动机xīhuǒ熄火hòu后tā他chóngxīn重新qǐdòng启动qìchē汽车。
Sau khi chết máy, anh ấy khởi động lại ô tô.
After the engine stalled, he restarted the car.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây