发动
把
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "发动" (fādòng) mang nghĩa "Khởi động, bắt đầu", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 动 (dòng - động): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 发动
Từ ghép (1)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:khởi động, nổ máy (xe, máy móc).
Ví dụ (5)
天气太冷,汽车发动不起来了。
Thời tiết lạnh quá, xe ô tô không nổ máy (khởi động) được nữa.
It's too cold, and the car won't start.
请先发动引擎,预热一下。
Xin hãy khởi động động cơ trước, làm nóng máy một chút.
Please start the engine first and let it warm up a bit.
他试了几次才把摩托车发动。
Anh ấy thử mấy lần mới nổ được máy xe máy.
He tried several times before he managed to start the motorcycle.
听,机器已经发动了。
Nghe kìa, máy móc đã khởi động rồi.
Listen, the machine has already started.
这辆卡车很难发动。
Chiếc xe tải này rất khó nổ máy.
This truck is hard to start.
2
động từ
Nghĩa:phát động (chiến tranh, phong trào), huy động (quần chúng).
Ví dụ (5)
那个国家发动了一场战争。
Quốc gia đó đã phát động một cuộc chiến tranh.
That country launched a war.
我们要发动群众保护环境。
Chúng ta phải huy động quần chúng bảo vệ môi trường.
We need to mobilize the public to protect the environment.
这是一次由学生发动的运动。
Đây là một phong trào do học sinh phát động.
This was a movement launched by students.
工会发动了罢工。
Công đoàn đã phát động đình công.
The labor union called a strike.
敌人突然发动了袭击。
Kẻ địch đột nhiên phát động cuộc tập kích.
The enemy suddenly launched an attack.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây