ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
篮球队
lán qiú duì
Đội bóng rổ
Hán việt: lam cầu đội
—

Gợi nhớ

Từ "篮球队" (lán qiú duì) nghĩa là "Đội bóng rổ", ghép bởi: 篮 (lán): cái rổ + 球 (qiú): bóng + 队 (duì): đội.

Thành phần cấu tạo

篮球队
lán qiú duì
Đội bóng rổ
⺮
监
王
求
阝
人

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đội bóng rổ
Ví dụ (3)
gēge哥哥shì是wǒmen我们xuéxiào学校lánqiúduì篮球队de的duìzhǎng队长。
Anh trai là đội trưởng đội bóng rổ trường chúng tôi.
Older brother is the captain of our school basketball team.
lánqiúduì篮球队jīntiān今天yíngdé赢得le了bǐsài比赛。
Đội bóng rổ hôm nay đã giành chiến thắng trong trận đấu.
The basketball team won the game today.
hěn很duō多xuésheng学生xiǎng想jiārù加入xiào校lánqiúduì篮球队。
Rất nhiều học sinh muốn gia nhập đội bóng rổ trường.
Many students want to join the school basketball team.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây