ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
篮球界
lánqiú jiè
Giới bóng rổ
Hán việt: lam cầu giới
—

Gợi nhớ

Từ "篮球界" (lánqiú jiè) nghĩa là "Giới bóng rổ", ghép bởi: 篮 (lán): cái rổ + 球 (qiú): bóng + 界 (jiè): biên giới.

Thành phần cấu tạo

篮球界
lánqiú jiè
Giới bóng rổ
⺮
监
王
求
田
介

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Giới bóng rổ
Ví dụ (3)
màikè迈克ěr尔··qiáo乔dān丹zài在shìjiè世界lánqiú篮球jiè界yǒu有zhe着wúkě无可zhēngyì争议de的chuánqí传奇dìwèi地位,bèi被qiúmí球迷chēngwéi称为“lánqiú篮球zhī之shén神”。
Michael Jordan có vị thế huyền thoại không thể tranh cãi trong giới bóng rổ thế giới, được người hâm mộ gọi là "Thần bóng rổ".
Michael Jordan has an indisputable legendary status in the global basketball world and is called the "God of Basketball" by fans.
yáo姚míng明tuìyì退役hòu后yīrán依然huóyuè活跃zài在zhōngguó中国lánqiú篮球jiè界,wèi为tuīdòng推动guónèi国内tǐyù体育shìyè事业de的fāzhǎn发展zuòchū做出le了jùdà巨大gòngxiàn贡献。
Sau khi giải nghệ Diêu Minh vẫn luôn hoạt động tích cực trong giới bóng rổ Trung Quốc, đóng góp to lớn trong việc thúc đẩy sự nghiệp thể thao trong nước.
After retirement, Yao Ming remains active in the Chinese basketball world and has made great contributions to promoting the development of domestic sports.
zhè这qǐ起xīngfènjì兴奋剂chǒuwén丑闻bàoguāng曝光hòu后,bùjǐn不仅huǐ毁le了nà那míng名qiúyuán球员de的zhíyè职业shēngyá生涯,yě也zhènjīng震惊le了zhěnggè整个lánqiú篮球jiè界。
Sau khi vụ bê bối chất kích thích này bị phanh phui, nó không chỉ hủy hoại sự nghiệp của cầu thủ đó mà còn gây chấn động cả giới bóng rổ.
After this doping scandal was exposed, it not only ruined that player's career but also shocked the entire basketball world.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây