地下水
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "地下水" (dìxiàshuǐ) nghĩa là "Nước ngầm", ghép bởi: 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất + 下 (xià): sau + 水 (shuǐ): Nước.
Thành phần cấu tạo
地下水
Nước ngầm
土
也
一
卜
水
Hình ảnh:

Phân tích từ 地下水
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nước ngầm
Ví dụ (3)
这个村庄主要使用地下水。
Ngôi làng này chủ yếu sử dụng nước ngầm.
This village mainly uses groundwater.
工厂废水可能污染地下水。
Nước thải nhà máy có thể làm ô nhiễm nước ngầm.
Factory wastewater can pollute groundwater.
干旱导致地下水减少。
Hạn hán khiến nước ngầm giảm.
The drought caused a decrease in groundwater.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây