ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人力资源共享服务中心
Rénlì zīyuán gòngxiǎng fúwù zhōngxīn
Trung tâm dịch vụ chia sẻ nhân sự
Hán việt: nhân lực tư nguyên cộng hưởng phục vụ trung tâm
—

Gợi nhớ

Từ "人力资源共享服务中心" (Rénlì zīyuán gòngxiǎng fúwù zhōngxīn) mang nghĩa "Trung tâm dịch vụ chia sẻ nhân sự", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 源 (yuán - nguyên): "nguồn gốc" + 共 (gòng - cộng): "Cùng nhau" + 享 (xiǎng - hưởng): "Hưởng thụ" + 服 (fú - phục): "quần áo" + 务 (wù - vụ): "công việc" + 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 源: Dòng nước (氵) mát lành tuôn chảy ra từ vách đá đầu nguồn trên thảo nguyên (原) chính là nguồn gốc, cội nguồn (源). • Chữ 共: Hai bàn tay phía trên (廿) cùng đôi tay phía dưới (八) hợp sức nâng đỡ công việc chung là cùng nhau, tổng cộng (共). • Chữ 享: Dưới mái đền thờ (亠), con cháu (子) dâng lễ vật thơm ngon để mở miệng (口) cùng nhau thưởng thức và hưởng thụ (享). • Chữ 服: Thân hình (⺼) khoác lên mình bộ y phục chỉnh tề và cúi mình tuân theo phép tắc (卩) biểu thị cho quần áo và sự thuyết phục (服). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

人力资源共享服务中心
Rénlì zīyuán gòngxiǎng fúwù zhōngxīn
Trung tâm dịch vụ chia sẻ nhân sự
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
源
yuán • nguyên
nguồn gốc
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bên phải)
共
gòng • cộng
Cùng nhau
廿
Bộ Nhập
Hai bàn tay đan gộp lại (phía trên)
八
Bộ Bát
Đôi tay cùng nâng đỡ (phía dưới)
享
xiǎng • hưởng
Hưởng thụ
亠
Bộ Đầu
Mái đền thờ phía trên
口
Bộ Khẩu
Cái miệng thưởng thức
子
Bộ Tử
Con cháu dâng lễ vật
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trung tâm dịch vụ chia sẻ nhân sự
Ví dụ (3)
rénlì人力zīyuángòngxiǎng资源共享fúwù服务zhōngxīn中心tǒngyī统一chǔlǐ处理yuángōng员工zhèngmíng证明。
Trung tâm dịch vụ chia sẻ nhân sự xử lý thống nhất giấy xác nhận nhân viên.
The HR Shared Services Center uniformly handles employee certificates.
jiànlì建立rénlì人力zīyuángòngxiǎng资源共享fúwù服务zhōngxīn中心hòu后,hrHRliúchéng流程gèng更biāozhǔn标准。
Sau khi xây dựng trung tâm dịch vụ chia sẻ nhân sự, quy trình HR chuẩn hơn.
After establishing the HR Shared Services Center, HR processes became more standardized.
yuángōng员工kěyǐ可以zài在rénlì人力zīyuángòngxiǎng资源共享fúwù服务zhōngxīn中心cháxún查询xīnzī薪资wèntí问题。
Nhân viên có thể tra cứu vấn đề lương tại trung tâm dịch vụ chia sẻ nhân sự.
Employees can inquire about salary issues at the HR Shared Services Center.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây