ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

25 từ
1
教练

教练

jiàoliàn

DANH TỪ

huấn luyện viên, thầy dạy (lái xe, thể thao).

Coach / Instructor / Trainer.

tā他shì是guójiāduì国家队de的zǒng总jiàoliàn教练。
Ông ấy là tổng huấn luyện viên của đội tuyển quốc gia.
He is the head coach of the national team.
2
队长

队长

duìzhǎng

DANH TỪ

Đội trưởng

Captain

duìzhǎng队长dàilǐng带领dàjiā大家xùnliàn训练。
Đội trưởng dẫn mọi người luyện tập.
The team captain led everyone in training.
3
裁判

裁判

cáipàn

DANH TỪ / ĐỘNG TỪ

trọng tài (người), sự phán quyết, xét xử, làm trọng tài.

Referee / Judge / To act as referee / To judge / Judgment.

zhè这chǎng场bǐsài比赛de的cáipàn裁判fēicháng非常gōngzhèng公正。
Vị trọng tài của trận đấu này rất công bằng.
The referee in this match was very fair.
4
助理裁判

助理裁判

zhùlǐ cáipàn

DANH TỪ

Trợ lý trọng tài

Assistant referee

zhùlǐ助理cáipàn裁判jǔqǐ举起le了qízi旗子。
Trợ lý trọng tài giơ cờ lên.
The assistant referee raised the flag.
5
防守型中场

防守型中场

fángshǒuxíng zhōngchǎng

DANH TỪ

Tiền vệ phòng ngự

Defensive midfielder

tā他zài在qiúduì球队lǐ里tī踢fángshǒuxíng防守型zhōngchǎng中场。
Anh ấy chơi vị trí tiền vệ phòng ngự trong đội.
He plays as a defensive midfielder on the team.
6
前锋

前锋

qiánfēng

DANH TỪ

Tiền đạo

Forward

zhè这gè个qiánfēng前锋jìn进le了liǎng两gè个qiú球。
Tiền đạo này ghi hai bàn.
This forward scored two goals.
7
进攻型中场

进攻型中场

jìngōngxíng zhōngchǎng

DANH TỪ

Tiền vệ tấn công

Attacking midfielder

jìngōngxíng进攻型zhōngchǎng中场fùzé负责zǔzhī组织jìngōng进攻。
Tiền vệ tấn công phụ trách tổ chức tấn công.
The attacking midfielder is responsible for organizing attacks.
8
中后卫

中后卫

zhōnghòuwèi

DANH TỪ

Hậu vệ trung tâm

Central defender

zhè这gè个zhōng中hòuwèi后卫fángshǒu防守hěn很wěn稳。
Hậu vệ trung tâm này phòng ngự rất chắc.
This center-back defends very steadily.
9
中场

中场

zhōngchǎng

DANH TỪ

Tiền vệ, khu trung tuyến

Midfield

zhōngchǎng中场qiúyuán球员yào要kòngzhì控制bǐsài比赛jiézòu节奏。
Cầu thủ tiền vệ phải kiểm soát nhịp độ trận đấu.
Midfielders need to control the pace of the game.
10
守门员

守门员

shǒuményuán

DANH TỪ

Thủ môn

Goalkeeper

shǒuményuán守门员pū扑chū出le了diǎnqiú点球。
Thủ môn đã cản được quả phạt đền.
The goalkeeper saved the penalty kick.
11
后卫

后卫

hòuwèi

DANH TỪ

Hậu vệ

Defender

hòuwèi后卫bǎ把qiú球tīchū踢出le了biānxiàn边线。
Hậu vệ đá bóng ra khỏi đường biên.
The defender kicked the ball out over the sideline.
12
清道夫

清道夫

qīngdàofū

DANH TỪ

Hậu vệ quét

Sweeper

qīngdàofū清道夫fùzé负责bǎohù保护hòu后fángxiàn防线。
Hậu vệ quét phụ trách bảo vệ tuyến phòng ngự.
The sweeper is responsible for protecting the back line.
13
替补

替补

tìbǔ

DANH TỪ

Cầu thủ dự bị

Substitute

tìbǔ替补zài在xiàbànchǎng下半场jìnqiú进球le了。
Cầu thủ dự bị đã ghi bàn trong hiệp hai.
The substitute scored a goal in the second half.
14
边线

边线

biānxiàn

DANH TỪ

Đường biên dọc

Sideline

qiú球gǔn滚chū出le了biānxiàn边线。
Quả bóng lăn ra khỏi đường biên dọc.
The ball rolled out over the sideline.
15
球门柱

球门柱

qiúménzhù

DANH TỪ

Cột khung thành

Goalpost

qiú球dǎ打zài在qiúménzhù球门柱shàngdàn上弹le了chūqù出去。
Bóng đập vào cột khung thành rồi bật ra ngoài.
The ball hit the goalpost and bounced out.
16
场地

场地

chǎngdì

DANH TỪ

Sân bóng

Ground

bǐsài比赛qián前,gōngzuò工作rényuán人员jiǎnchá检查chǎngdì场地。
Trước trận đấu, nhân viên kiểm tra sân bóng.
Before the match, the staff inspected the field.
17
球场

球场

qiúchǎng

DANH TỪ

Sân bóng

Pitch

qiúyuán球员men们zǒujìn走进qiúchǎng球场。
Các cầu thủ bước vào sân bóng.
The players walked onto the field.
18
体育场

体育场

tǐyùchǎng

DANH TỪ

Sân vận động

Stadium

tǐyùchǎng体育场lǐ里zuòmǎn坐满le了qiúmí球迷。
Trong sân vận động đầy người hâm mộ.
The stadium was packed with fans.
19
球门区

球门区

qiúménqū

DANH TỪ

Khu cầu môn, vòng 5m50

Goal area

qiúménqū球门区nèi内yǒu有hěn很duō多qiúyuán球员。
Trong khu cầu môn có nhiều cầu thủ.
There are many players inside the goal area.
20
横梁

横梁

héngliáng

DANH TỪ

Xà ngang

Crossbar

qiú球jīzhòng击中le了héngliáng横梁。
Bóng trúng xà ngang.
The ball hit the crossbar.
21
中圈

中圈

zhōngquān

DANH TỪ

Vòng tròn giữa sân

Center circle

bǐsài比赛kāishǐ开始shí时,qiúyuán球员zhàn站zài在zhōngquān中圈fùjìn附近。
Khi trận đấu bắt đầu, cầu thủ đứng gần vòng tròn giữa sân.
At the start of the match, the players stood near the center circle.
22
中点

中点

zhōngdiǎn

DANH TỪ

Điểm phát bóng giữa sân

Center spot

kāi开qiú球shí时,qiú球fàng放zài在zhōngdiǎn中点shàng上。
Khi giao bóng, bóng được đặt trên điểm giữa sân.
For kick-off, the ball is placed on the center spot.
23
中线

中线

zhōngxiàn

DANH TỪ

Vạch kẻ giữa sân

Center line

qiú球yuèguò越过le了zhōngxiàn中线。
Bóng đã vượt qua vạch giữa sân.
The ball crossed the halfway line.
24
球门线

球门线

qiúménxiàn

DANH TỪ

Vạch cầu môn

Goal line

qiú球yǐjīng已经yuèguò越过qiúménxiàn球门线。
Bóng đã vượt qua vạch cầu môn.
The ball has already crossed the goal line.
25
小禁区

小禁区

xiǎojìnqū

DANH TỪ

Vòng cấm nhỏ, khu cầu môn

Six-yard box

shǒuményuán守门员zài在xiǎojìnqū小禁区lǐ里chū出jī击。
Thủ môn lao ra trong vòng cấm nhỏ.
The goalkeeper came out in the six-yard box.