ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

18 từ
1
脸

脸

liǎn

DANH TỪ

mặt, khuôn mặt, gương mặt.

Face.

nǐ你qù去xǐ洗gè个liǎn脸ba吧。
Bạn đi rửa mặt cái đi.
Go wash your face.
DANH TỪ (NGHĨA BÓNG)

mặt mũi, thể diện, sĩ diện.

Face, dignity, prestige.

zhèyàng这样zuò做tài太diūliǎn丢脸le了。
Làm như thế này thì mất mặt quá.
Doing that is too embarrassing.
2
颈

颈

jǐng / gěng

DANH TỪ (ĐỌC 'JǏNG')

cổ; cổ họng/gáy trong một số từ, đọc gěng

neck, nape

chángjǐnglù长颈鹿de的jǐng颈hěn很cháng长。
Cổ của hươu cao cổ rất dài.
A giraffe has a very long neck.
DANH TỪ (ĐỌC 'GĚNG')

cổ, gáy (khẩu ngữ, thường dùng trong '脖颈子' hoặc '脖颈儿')

nape, back of the neck

tā他de的bó脖jǐng颈zi子shàng上yǒu有yì一kē颗hēi黑zhì痣。
Trên cổ của anh ấy có một nốt ruồi đen.
He has a black mole on the back of his neck.
3
下巴

下巴

xiàbā

DANH TỪ

Cằm

Chin

tā他mōlemō摸了摸zìjǐ自己de的xiàba下巴。
Anh ấy sờ cằm của mình.
He touched his chin.
4
嘴

嘴

zuǐ

DANH TỪ

miệng, mồm (chỉ bộ phận cơ thể hoặc vật có hình dáng tương tự).

Mouth.

tā他zhāngdà张大zuǐba嘴巴,jīngyà惊讶de得shuōbùchū说不出huà话lái来。
Anh ấy há to miệng, kinh ngạc đến mức không nói nên lời.
He opened his mouth wide in shock, unable to say a word.
DANH TỪ (SPEECH, TALK)

lời nói, cách ăn nói, mồm mép.

Speech / Way of talking.

zhè这gè个rén人de的zuǐ嘴hěn很tián甜,zǒngshì总是shuō说hǎotīng好听dehuà的话hǒng哄rén人kāixīn开心。
Người này mồm mép rất ngọt, luôn nói lời hay ý đẹp dỗ người khác vui.
This person is very smooth-tongued and always says nice things to make people happy.
5
手臂

手臂

shǒubì

DANH TỪ

Cánh tay

Arm

tā他de的shǒubì手臂hěn很yǒulì有力。
Cánh tay của anh ấy rất khỏe.
His arms are very strong.
6
肩膀

肩膀

jiānbǎng

DANH TỪ

bờ vai, vai.

Shoulder.

tā他pāi拍le了pāi拍wǒ我de的jiānbǎng肩膀,biǎoshì表示gǔlì鼓励。
Anh ấy vỗ vỗ vai tôi, biểu thị sự khích lệ.
He patted me on the shoulder to show encouragement.
7
腋下

腋下

yèxià

DANH TỪ

Nách

Armpit

yèxià腋下chūhàn出汗hěn很zhèngcháng正常。
Nách ra mồ hôi là chuyện bình thường.
Sweating under the arms is very normal.
8
胸部

胸部

xiōngbù

DANH TỪ

Ngực

Chest

tā他gǎnjué感觉xiōngbù胸部yǒudiǎn有点mèn闷。
Anh ấy cảm thấy ngực hơi tức.
He felt a bit of tightness in his chest.
9
肘

肘

zhǒu

DANH TỪ

Khuỷu tay

Elbow

tā他de的zhǒu肘zhuàngdào撞到le了zhuōzi桌子。
Khuỷu tay của anh ấy va vào bàn.
He bumped his elbow against the table.
10
上臂

上臂

shàngbì

DANH TỪ

Bắp tay

Upper arm

tā他de的shàngbì上臂jīròu肌肉hěn很jiēshi结实。
Cơ bắp tay của anh ấy rất chắc.
His upper arm muscles are very firm.
11
腹部

腹部

fùbù

DANH TỪ

Bụng

Abdomen

tā他gǎnjué感觉fùbù腹部yǒudiǎn有点tòng痛。
Anh ấy cảm thấy bụng hơi đau.
He felt a slight pain in his abdomen.
12
大腿

大腿

dàtuǐ

DANH TỪ

Đùi

Thigh

pǎobù跑步hòu后tā他de的dàtuǐ大腿hěn很suān酸。
Sau khi chạy bộ, đùi của anh ấy rất mỏi.
His thighs were very sore after running.
13
膝盖

膝盖

xīgài

DANH TỪ

đầu gối, gối.

Knee.

tā他bù不xiǎoxīn小心shuāidǎo摔倒,kē磕pò破le了xīgài膝盖。
Anh ấy không cẩn thận bị ngã, làm trầy xước đầu gối.
He accidentally fell and scraped his knee.
14
腰

腰

yāo

DANH TỪ

eo, thắt lưng, lưng (phần giữa cơ thể).

Waist, small of the back.

tā他wānyāo弯腰bǎ把dì地shàng上de的zhǐ纸jiǎn捡qǐlái起来。
Anh ấy cúi lưng (khom lưng) nhặt tờ giấy dưới đất lên.
He bent over and picked up the paper from the ground.
DANH TỪ (METAPHOR, VỊ TRÍ)

lưng chừng, sườn (núi), túi tiền (nghĩa bóng).

Middle part (of something), pocket (money).

wǒmen我们zài在bànshānyāo半山腰xiūxi休息le了yíhuìr一会儿。
Chúng tôi nghỉ ngơi một lát ở lưng chừng núi.
We rested for a while halfway up the mountain.
15
背

背

bèi / bēi

DANH TỪ (ĐỌC 'BÈI')

lưng (cơ thể), mặt sau, phía sau (đọc là **bèi** - thanh 4).

Back (of body or object).

wǒ我bù不xiǎoxīn小心nòng弄shāng伤le了bèi背。
Tôi không cẩn thận làm bị thương cái lưng rồi.
I accidentally hurt my back.
ĐỘNG TỪ (ĐỌC 'BÈI')

học thuộc lòng, đọc thuộc lòng (đọc là **bèi** - thanh 4).

To memorize / To recite.

wǒ我yào要bǎ把zhèxiē这些shēngcí生词bèi背xiàlái下来。
Tôi phải học thuộc lòng những từ mới này.
I need to memorize these new words.
ĐỘNG TỪ (ĐỌC 'BĒI')

cõng, địu, đeo trên lưng, vác (đọc là **bēi** - thanh 1).

To carry on the back.

nà那gè个xuésheng学生bēi背zhe着yí一gè个dà大shūbāo书包。
Cậu học sinh đó đang đeo một cái cặp sách lớn.
That student is carrying a big backpack on his back.
16
臀部

臀部

túnbù

DANH TỪ

Mông

Buttocks

jiǔzuò久坐huì会ràng让túnbù臀部bù不shūfu舒服。
Ngồi lâu sẽ làm mông khó chịu.
Sitting for a long time makes the buttocks uncomfortable.
17
腿

腿

tuǐ

DANH TỪ

chân, đùi (bộ phận cơ thể từ hông xuống bàn chân, hoặc chân bàn/ghế).

Leg.

wǒ我bù不xiǎoxīn小心bǎ把tuǐ腿shuāi摔duàn断le了。
Tôi không cẩn thận bị ngã gãy chân rồi.
I accidentally broke my leg in a fall.
18
小腿

小腿

xiǎotuǐ

DANH TỪ

Bắp chân

Calf

zǒu走tài太jiǔ久hòu后xiǎotuǐ小腿hěn很suān酸。
Sau khi đi quá lâu, bắp chân rất mỏi.
My calves are very sore after walking for too long.