ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
从拘留中释放
cóng jūliú zhōng shìfàng
Được phóng thích
Hán việt: tòng câu lưu trung thích phóng
方
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "从拘留中释放" (cóng jūliú zhōng shìfàng) mang nghĩa "Được phóng thích", kết hợp bởi 从 (cóng / zōng - tòng): "từ (thời gian" + 拘 (jū - câu): "giam giữ" + 留 (liú - lưu): "Ở lại" + 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 释 (shì - thích): "Giải thoát" + 放 (fàng - phóng): "để". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 从: Hai người (人人) nối bước đi sát cạnh nhau, người đi sau dõi theo và xuất phát từ chỗ người đi trước (从). • Chữ 拘: Đưa bàn tay (扌) vòng lại giữ chặt như dấu ngoặc câu (句) để bắt giữ, hạn chế hoặc giam giữ (拘). • Chữ 留: Khi cánh cửa nhà mở ra (卯) nhìn cánh đồng lúa (田) trù phú của quê hương, ai cũng lưu luyến muốn ở lại, lưu lại (留). • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 释: Phân biệt tỉ mỉ từng dấu vết (釆) và quan sát thấu đáo (睪) mọi lẽ để cởi bỏ khúc mắc, giải thích sáng tỏ (释). • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放).

Thành phần cấu tạo

从拘留中释放
cóng jūliú zhōng shìfàng
Được phóng thích
从
cóng / zōng • tòng
từ (thời gian
人人
Hai chữ Nhân
Hai người đi theo nhau
拘
jū • câu
giam giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
句
Cú
Câu / âm đọc (bên phải)
留
liú • lưu
Ở lại
卯
Bộ Mão
Hình hai cánh cửa mở ra (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
释
shì • thích
Giải thoát
釆
Bộ Biện
Phân biệt, tách bạch rõ ràng (bên trái)
𠬤
Chữ Dịch (giản thể)
Quan sát, kéo nối tiếp (bên phải)
放
fàng • phóng
để
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Được phóng thích
Ví dụ (3)
tā他zuótiān昨天cóng从jūliú拘留zhōng中shìfàng释放。
Anh ấy được phóng thích khỏi nơi tạm giam hôm qua.
He was released from custody yesterday.
zhèngjù证据bùzú不足hòu后,tā她cóng从jūliú拘留zhōng中shìfàng释放。
Sau khi chứng cứ không đủ, cô ấy được phóng thích.
Due to insufficient evidence, she was released from custody.
lǜshī律师shēnqǐng申请ràng让xiányírén嫌疑人cóng从jūliú拘留zhōng中shìfàng释放。
Luật sư xin cho nghi phạm được phóng thích khỏi tạm giam.
The lawyer applied to have the suspect released from custody.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây