ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
新文化运动时期
xīn wén huà yùn dòng shí qí
Thời kỳ phong trào Tân văn hóa
Hán việt: tân văn hóa vận động thời kỳ
—

Gợi nhớ

Từ "新文化运动时期" (xīn wén huà yùn dòng shí qí) nghĩa là "Thời kỳ phong trào Tân văn hóa", ghép bởi: 新 (xīn): mới + 文 (wén): ngôn ngữ + 化 (huà): Biến đổi + 运 (yùn): vận chuyển + 动 (dòng): di chuyển + 时 (shí): thời gian + 期 (qī / jī): kỳ hạn.

Thành phần cấu tạo

新文化运动时期
xīn wén huà yùn dòng shí qí
Thời kỳ phong trào Tân văn hóa
亲
斤
文
亻
匕
辶

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời kỳ phong trào Tân văn hóa
Ví dụ (3)
xīnwénhuàyùndòng新文化运动shíqī时期,xǔduō许多zhīshifènzǐ知识分子dàlìtíchàng大力提倡báihuàwén白话文。
Trong thời kỳ phong trào Tân văn hóa, nhiều trí thức đã ra sức cổ vũ cho văn bạch thoại.
During the New Culture Movement, many intellectuals vigorously advocated vernacular Chinese.
lǔ xùn鲁迅shì是xīnwénhuàyùndòng新文化运动shíqī时期de的jiéchū杰出dàibiǎo代表rénwù人物zhīyī之一。
Lỗ Tấn là một trong những nhân vật đại biểu kiệt xuất thời kỳ phong trào Tân văn hóa.
Lu Xun was one of the outstanding representative figures of the New Culture Movement period.
mínzhǔ民主yǔ与kēxué科学shì是xīnwénhuàyùndòng新文化运动shíqī时期de的liǎng两dà大qízhì旗帜。
Dân chủ và khoa học là hai ngọn cờ lớn của thời kỳ phong trào Tân văn hóa.
Democracy and science were the two great banners of the New Culture Movement period.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây