ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冷库保鲜技术
lěngkù bǎoxiān jìshù
Kỹ thuật bảo quan lạnh nông sản
Hán việt: lãnh khố bảo tiên kỹ thuật
—

Gợi nhớ

Từ "冷库保鲜技术" (lěngkù bǎoxiān jìshù) mang nghĩa "Kỹ thuật bảo quan lạnh nông sản", kết hợp bởi 冷 (lěng - lãnh): "lạnh" + 库 (kù - khố): "Kho" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 鲜 (xiān / xiǎn - tiên): "tươi" + 技 (jì - kỹ): "Kỹ năng" + 术 (shù - thuật): "Nghệ thuật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冷: Nước đóng băng (冫) ra lệnh (令) cho cả vùng đất đông cứng, không khí buốt giá chính là lạnh 冷. • Chữ 库: Gian nhà mái rộng (广) được xây dựng kiên cố để cất giữ xe cộ (车) và hàng hóa chính là nhà kho (库). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 鲜: Món ăn nấu kết hợp giữa thịt cá (鱼) và thịt dê non (羊) tạo nên hương vị tuyệt hảo, tươi ngon hiếm có (鲜). • Chữ 技: Đôi bàn tay (扌) khéo léo nắm vững từng nhánh việc (支) chuyên môn tạo nên tay nghề, kỹ năng (技). • Chữ 术: Từ thân cây thảo mộc (木) có thêm điểm tinh túy (丶) ở trên ngọn, người xưa chắt lọc thành phương pháp, kỹ thuật và nghệ thuật (术).

Thành phần cấu tạo

冷库保鲜技术
lěngkù bǎoxiān jìshù
Kỹ thuật bảo quan lạnh nông sản
冷
lěng • lãnh
lạnh
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (nằm bên phải)
库
kù • khố
Kho
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
鲜
xiān / xiǎn • tiên
tươi
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên trái)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành / âm đọc (bên phải)
技
jì • kỹ
Kỹ năng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)
术
shù • thuật
Nghệ thuật
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
丶
Nét chấm
Điểm nhấn (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kỹ thuật bảo quan lạnh nông sản
Ví dụ (3)
cǎiyòng采用xiānjìn先进de的lěngkù冷库bǎoxiān保鲜jìshù技术néng能shǐ使píngguǒ苹果de的shāngpǐn商品bǎozhìqī保质期yáncháng延长dào到dà大bànnián半年。
Áp dụng kỹ thuật bảo quản lạnh nông sản tiên tiến có thể kéo dài thời hạn chất lượng của quả táo lên tới hơn nửa năm.
Using advanced cold-storage preservation technology can extend the commercial shelf life of apples to over half a year.
lěngkù冷库bǎoxiān保鲜jìshù技术de的fāzhǎn发展,zhíjiē直接zhīchēng支撑le了yìdì异地shēngxiān生鲜diànshāng电商dìngdān订单de的pèisòng配送chénggōnglǜ成功率。
Sự phát triển của kỹ thuật bảo quản lạnh nông sản đã trực tiếp củng cố tỷ lệ giao hàng thành công của các đơn hàng thương mại điện tử tươi sống liên tỉnh.
The development of cold-storage preservation technology directly supports the delivery success rate of cross-regional fresh food e-commerce orders.
guǒshū果蔬hézuòshè合作社de的jìshùyuán技术员zhèngzài正在diàoxiào调校lěngkù冷库,zhǔnbèi准备lìyòng利用lěngkù冷库bǎoxiān保鲜jìshù技术chǔcún储存zhè这pī批lìzhī荔枝。
Kỹ thuật viên của hợp tác xã rau quả đang điều chỉnh kho lạnh, chuẩn bị ứng dụng kỹ thuật bảo quản lạnh nông sản để lưu giữ lô vải thiều này.
Technicians at the fruit and vegetable cooperative are calibrating the cold storage, preparing to use cold storage preservation technology to store this batch of lychees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây