ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
关税与消费税局
guānshuì yǔ xiāofèi shuìjú
Cục Hải quan và Thuế tiêu thụ đặc biệt
Hán việt: quan thuế dữ tiêu phí thuế cục
—

Gợi nhớ

Từ "关税与消费税局" (guānshuì yǔ xiāofèi shuìjú) mang nghĩa "Cục Hải quan và Thuế tiêu thụ đặc biệt", kết hợp bởi 关 (guān - quan): "tắt" + 税 (shuì - thuế): "Thuế" + 与 (yǔ - dữ): "Và" + 消 (xiāo - tiêu): "Tan biến" + 费 (fèi - phí): "phí tổn" + 税 (shuì - thuế): "Thuế" + 局 (jú - cục): "cục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关). • Chữ 税: Người nông dân vui vẻ đem phần lúa gạo (禾) thu hoạch được đi trao đổi, nộp (兑) vào kho nhà nước để đóng thuế (税). • Chữ 与: Nét bút đan cài nâng đỡ lẫn nhau thể hiện sự gắn kết, trao tặng và đồng hành cùng với nhau (与). • Chữ 消: Những giọt nước sương đêm (氵) dần nhỏ lại (肖) dưới ánh nắng mai rồi tan biến và tiêu hao hết (消). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费). • Chữ 税: Người nông dân vui vẻ đem phần lúa gạo (禾) thu hoạch được đi trao đổi, nộp (兑) vào kho nhà nước để đóng thuế (税). • Chữ 局: Dưới mái nhà cơ quan (尸), mỗi lời nói và quy định (句) đều được sắp xếp thành từng phòng ban, cục vụ và thế cuộc rõ ràng (局).

Thành phần cấu tạo

关税与消费税局
guānshuì yǔ xiāofèi shuìjú
Cục Hải quan và Thuế tiêu thụ đặc biệt
关
guān • quan
tắt
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)
税
shuì • thuế
Thuế
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) (bên phải)
与
yǔ • dữ
Và
与
Giản thể từ 與
Hình bốn tay cùng nâng vật lên
消
xiāo • tiêu
Tan biến
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
税
shuì • thuế
Thuế
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) (bên phải)
局
jú • cục
cục
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
句
Cú
Câu / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Cục Hải quan và Thuế tiêu thụ đặc biệt
Ví dụ (3)
jìnkǒu进口gāodàng高档huàzhuāngpǐn化妆品hé和jiǔ酒lèi类shāngpǐn商品xūyào需要xiàng向guānshuì关税yǔ与xiāofèi消费shuì税jú局jiǎonà缴纳xiāngyìng相应de的shuìkuǎn税款。
Khi nhập khẩu mỹ phẩm cao cấp và các mặt hàng rượu cần phải nộp các khoản thuế tương ứng cho Cục Thuế quan và Thuế tiêu thụ đặc biệt (Cục Hải quan và Thuế tiêu thụ đặc biệt).
Importing high-end cosmetics and alcoholic products requires paying the corresponding taxes to the Customs and Excise Department.
guānshuì关税yǔ与xiāofèi消费shuì税jú局duì对zhè这pī批shēnbào申报jiàgé价格yìcháng异常de的jìnkǒu进口huòwù货物qǐdòng启动le了shuìwù税务hé核chá查。
Cục Thuế quan và Thuế tiêu thụ đặc biệt đã khởi động việc kiểm tra thuế đối với lô hàng nhập khẩu có giá kê khai bất thường này (Cục Hải quan và Thuế tiêu thụ đặc biệt).
The Customs and Excise Department initiated a tax audit on this batch of imported goods with abnormal declared prices.
bàoguān报关xíng行xiézhù协助kèhù客户xiàng向guānshuì关税yǔ与xiāofèi消费shuì税jú局tíjiāo提交le了wánshuì完税píngzhèng凭证shēnqǐng申请。
Đại lý hải quan đã hỗ trợ khách hàng nộp đơn xin cấp chứng từ hoàn thành nghĩa vụ thuế lên Cục Thuế quan và Thuế tiêu thụ đặc biệt (Cục Hải quan và Thuế tiêu thụ đặc biệt).
The customs brokerage firm assisted the client in submitting an application for a tax payment certificate to the Customs and Excise Department.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây