ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
商品检验证明书
shāngpǐn jiǎnyàn zhèngmíng shū
giấy chứng nhận kiểm định hàng hóa
Hán việt: thương phẩm kiểm nghiệm chứng minh thư
—

Gợi nhớ

Từ "商品检验证明书" (shāngpǐn jiǎnyàn zhèngmíng shū) mang nghĩa "giấy chứng nhận kiểm định hàng hóa", kết hợp bởi 商 (shāng - thương): "buôn bán" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 检 (jiǎn - kiểm): "Kiểm tra" + 验 (yàn - nghiệm): "Kiểm tra" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 明 (míng - minh): "sáng" + 书 (shū - thư): "sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 检: Trưởng đoàn cầm thẻ gỗ (木) cùng mọi người (佥) đối chiếu từng chi tiết một cách nghiêm túc, nghĩa là kiểm tra, xét nghiệm (检). • Chữ 验: Người xưa phải đích thân xem xét kỹ lưỡng (佥) từng con ngựa (马) chạy thử trên đường để kiểm tra và xác minh thực lực (验). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明). • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书).

Thành phần cấu tạo

商品检验证明书
shāngpǐn jiǎnyàn zhèngmíng shū
giấy chứng nhận kiểm định hàng hóa
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)
检
jiǎn • kiểm
Kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
验
yàn • nghiệm
Kiểm tra
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giấy chứng nhận kiểm định hàng hóa
Ví dụ (3)
wǒmen我们gōngsī公司měinián每年dōu都huì会cānjiā参加zài在guǎngzhōu广州jǔbàn举办de的guójì国际jìnchūkǒu进出口shāngpǐn商品bólǎnhuì博览会。
Công ty chúng tôi mỗi năm đều tham gia hội chợ triển lãm hàng hóa xuất nhập khẩu quốc tế được tổ chức tại Quảng Châu (giấy chứng nhận kiểm định hàng hóa).
Our company participates in the international import and export commodities fair held in Guangzhou every year.
xiāoshòu销售tuánduì团队zài在zhè这cì次bólǎnhuì博览会shàng上jiéshí结识le了xǔduō许多qiánzài潜在de的hǎiwài海外mǎijiā买家。
Đội ngũ bán hàng đã làm quen được với rất nhiều người mua tiềm năng ở nước ngoài tại hội chợ triển lãm lần này (giấy chứng nhận kiểm định hàng hóa).
The sales team met many potential overseas buyers at this expo.
shìchǎngbù市场部zhèngzài正在zhuājǐn抓紧bùzhì布置xiàzhōu下周bólǎnhuì博览会de的zhǎnwèi展位。
Bộ phận thị trường đang khẩn trương trang trí gian hàng cho hội chợ triển lãm vào tuần tới (giấy chứng nhận kiểm định hàng hóa).
The marketing department is rushing to set up the booth for next week's expo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây