ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
品质主任助理
pǐnzhì zhǔrèn zhùlǐ
Trợ lý trưởng bộ phận chất lượng
Hán việt: phẩm chất chủ nhiệm trợ lý
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "品质主任助理" (pǐnzhì zhǔrèn zhùlǐ) mang nghĩa "Trợ lý trưởng bộ phận chất lượng", kết hợp bởi 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm" + 质 (zhì - chất): "chất lượng" + 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品). • Chữ 质: Đặt món tiền quý giá (贝) lên bàn cân chuẩn mực (斤) để thẩm định rõ giá trị và bản chất, chất lượng bên trong (质). • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

品质主任助理
pǐnzhì zhǔrèn zhùlǐ
Trợ lý trưởng bộ phận chất lượng
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)
质
zhì • chất
chất lượng
斤
Bộ Cân
Chiếc rìu hoặc quả cân định lượng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, giá trị (phía dưới)
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý trưởng bộ phận chất lượng
Ví dụ (5)
wǒmen我们gōngsī公司zhèngzài正在zhāopìn招聘yì一míng名pǐnzhì品质zhǔrèn主任zhùlǐ助理。
Công ty chúng tôi đang tuyển dụng một trợ lý trưởng phòng chất lượng.
Our company is recruiting an Assistant to the Quality Director.
zuòwéi作为pǐnzhì品质zhǔrèn主任zhùlǐ助理,nǐ你xūyào需要xiézhù协助chǔlǐ处理rìcháng日常de的zhìliàng质量jiǎnyàn检验bàogào报告。
Với tư cách là trợ lý trưởng phòng chất lượng, bạn cần hỗ trợ xử lý các báo cáo kiểm tra chất lượng hàng ngày.
As the Assistant to the Quality Director, you will need to help handle daily quality inspection reports.
zhè这shì是wáng王xiǎojiě小姐,wǒmen我们xīn新shàngrèn上任de的pǐnzhì品质zhǔrèn主任zhùlǐ助理。
Đây là cô Vương, trợ lý trưởng phòng chất lượng mới nhậm chức của chúng tôi.
This is Ms. Wang, our newly appointed Assistant to the Quality Director.
pǐnzhì品质zhǔrèn主任zhùlǐ助理zhíjiē直接xiàng向pǐnzhì品质bù部zhǔrèn主任huìbào汇报gōngzuò工作。
Trợ lý trưởng phòng chất lượng báo cáo công việc trực tiếp cho trưởng phòng chất lượng.
The Assistant to the Quality Director reports directly to the Director of the Quality Department.
qǐng请bǎ把zhè这fèn份bùhégépǐn不合格品chǔlǐ处理fāng'àn方案jiāogěi交给pǐnzhì品质zhǔrèn主任zhùlǐ助理。
Vui lòng giao phương án xử lý sản phẩm không đạt tiêu chuẩn này cho trợ lý trưởng phòng chất lượng.
Please give this nonconforming product handling plan to the Assistant to the Quality Director.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây