ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
薪资待遇优厚
xīnzī dàiyù yōuhòu
Điều kiện lương thưởng tốt
Hán việt: tân tư đãi ngộ ưu hậu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "薪资待遇优厚" (xīnzī dàiyù yōuhòu) mang nghĩa "Điều kiện lương thưởng tốt", kết hợp bởi 薪 (xīn - tân): "Lương" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 待 (dài / dāi - đãi): "chờ đợi" + 遇 (yù - ngộ): "gặp gỡ" + 优 (yōu - ưu): "Xuất sắc" + 厚 (hòu - hậu): "Dày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 薪: Những bó cỏ củi (艹) mới đốn về (新) ngày xưa được dùng để trả công hàng tháng cho người làm gọi là tiền lương (薪). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 待: Dừng bước chân (彳) đứng trước cổng ngôi chùa cổ (寺) kiên nhẫn ngóng trông người tới là hành động chờ đợi (待). • Chữ 遇: Đang bước đi trên con đường dài (辶), ta tình cờ chạm mặt người bạn nơi góc phố (禺) tạo nên cuộc gặp gỡ bất ngờ (遇). • Chữ 优: Người (亻) đặc biệt (尤) giỏi hơn người, vượt trội so với phần đông, xuất sắc 优. • Chữ 厚: Dưới vách núi vững chãi (厂), ánh mặt trời ấm áp (日) luôn che chở cho con cái (子) bằng tấm lòng bao dung sâu nặng, dày dặn và hậu đãi (厚).

Thành phần cấu tạo

薪资待遇优厚
xīnzī dàiyù yōuhòu
Điều kiện lương thưởng tốt
薪
xīn • tân
Lương
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
新
Tân
Mới / âm đọc (phía dưới)
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
待
dài / dāi • đãi
chờ đợi
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)
遇
yù • ngộ
gặp gỡ
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
禺
Chữ Ngu
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (bên trong)
优
yōu • ưu
Xuất sắc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
厚
hòu • hậu
Dày
厂
Bộ Hán
Vách (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía giữa)
子
Bộ Tử
Con (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Điều kiện lương thưởng tốt
Ví dụ (5)
zhè这jiā家gōngsī公司wèile为了xīyǐn吸引dǐngjiān顶尖réncái人才,tígōng提供le了xīnzī薪资dàiyù待遇yōuhòu优厚de的zhíwèi职位。
Công ty này đã cung cấp các vị trí có điều kiện lương thưởng tốt để thu hút nhân tài hàng đầu.
To attract top talent, the company offers positions with generous pay and benefits.
suīrán虽然gōngzuò工作hěn很xīnkǔ辛苦,dàn但xīnzī薪资dàiyù待遇yōuhòu优厚,suǒyǐ所以hěn很duō多rén人yuànyì愿意shēnqǐng申请。
Mặc dù công việc rất vất vả, nhưng điều kiện lương thưởng tốt, nên rất nhiều người sẵn sàng ứng tuyển.
Although the work is demanding, the pay and benefits are generous, so many people are willing to apply.
tā他fàngqì放弃le了xīnzī薪资dàiyù待遇yōuhòu优厚de的gōngzuò工作,juédìng决定zìjǐ自己chuàngyè创业。
Anh ấy đã từ bỏ công việc có điều kiện lương thưởng tốt để quyết định tự khởi nghiệp.
He gave up a well-paid job with excellent benefits and decided to start his own business.
wǒmen我们zhèngzài正在xúnzhǎo寻找yí一wèi位yǒu有jīngyàn经验de的jīnglǐ经理,bìngqiě并且chéngnuò承诺xīnzī薪资dàiyù待遇yōuhòu优厚。
Chúng tôi đang tìm kiếm một giám đốc có kinh nghiệm và cam kết điều kiện lương thưởng tốt.
We are looking for an experienced manager and promise generous pay and benefits.
zhāopìn招聘guǎnggào广告shàng上míngquè明确xiě写zhe着gāi该gǎngwèi岗位de的xīnzī薪资dàiyù待遇yōuhòu优厚。
Trên quảng cáo tuyển dụng có ghi rõ ràng rằng vị trí này có điều kiện lương thưởng tốt.
The recruitment advertisement clearly stated that the position offers generous pay and benefits.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây