ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
企业福利计划
qǐyè fúlì jìhuà
Kế hoạch phúc lợi doanh nghiệp
Hán việt: xí nghiệp phúc lợi kế hoạch
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "企业福利计划" (qǐyè fúlì jìhuà) mang nghĩa "Kế hoạch phúc lợi doanh nghiệp", kết hợp bởi 企 (qǐ - xí): "kiễng chân" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 福 (fú - phúc): "hạnh phúc" + 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 划 (huá / huà - hoạch): "chèo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 企: Người (人) kiễng chân đứng (止) nhón lên ngóng trông, mong mỏi thành công, doanh nghiệp 企. • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 福: Được thần linh (礻) ban phước cho một mái ấm no đủ trọn vẹn (畐) chính là niềm may mắn và hạnh phúc, phúc lành (福). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 划: Cầm lưỡi dao nhọn (刂) cùng ngọn giáo (戈) vạch những đường ranh giới rõ ràng trên mặt đất, mang nghĩa là phân định, vạch kế hoạch (划).

Thành phần cấu tạo

企业福利计划
qǐyè fúlì jìhuà
Kế hoạch phúc lợi doanh nghiệp
企
qǐ • xí
kiễng chân
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Dừng lại, đứng (phía dưới)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
福
fú • phúc
hạnh phúc
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (nằm bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên phải)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
划
huá / huà • hoạch
chèo
戈
Bộ Qua (biến thể)
Vũ khí (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kế hoạch phúc lợi doanh nghiệp
Ví dụ (5)
wǒmen我们de的qǐyè企业fúlì福利jìhuà计划bāokuò包括yīliáo医疗bǎoxiǎn保险hé和dàixīnxiūjià带薪休假。
Kế hoạch phúc lợi doanh nghiệp của chúng tôi bao gồm bảo hiểm y tế và kỳ nghỉ có lương.
Our employee benefits package includes health insurance and paid leave.
yí一gè个hǎo好de的qǐyè企业fúlì福利jìhuà计划kěyǐ可以xīyǐn吸引gèngduō更多yōuxiù优秀de的réncái人才。
Một kế hoạch phúc lợi doanh nghiệp tốt có thể thu hút nhiều nhân tài xuất sắc hơn.
A good employee benefits package can attract more outstanding talent.
gōngsī公司juédìng决定zài在míngnián明年shēngjí升级xiànyǒu现有de的qǐyè企业fúlì福利jìhuà计划。
Công ty quyết định nâng cấp kế hoạch phúc lợi doanh nghiệp hiện có vào năm sau.
The company has decided to upgrade its current employee benefits package next year.
rénlìzīyuánbù人力资源部zhèngzài正在diàochá调查yuángōng员工duì对qǐyè企业fúlì福利jìhuà计划de的mǎnyìdù满意度。
Phòng nhân sự đang khảo sát mức độ hài lòng của nhân viên đối với kế hoạch phúc lợi doanh nghiệp.
The HR department is surveying employees' satisfaction with the employee benefits package.
línghuó灵活de的qǐyè企业fúlì福利jìhuà计划yǒuzhùyú有助于tígāo提高yuángōng员工de的gōngzuò工作xiàolǜ效率。
Kế hoạch phúc lợi doanh nghiệp linh hoạt giúp nâng cao hiệu suất làm việc của nhân viên.
A flexible employee benefits package helps improve employees' work efficiency.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây