ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
市场营销总监
shìchǎng yíngxiāo zǒngjiān
Giám đốc marketing
Hán việt: thị trường doanh tiêu tổng giám
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Người đứng trên cao nhìn xuống chậu nước (监: 卧, 皿) để giám sát tổng thể bằng cả tấm lòng (总: ⺌, 心) việc vận hành kinh doanh (营: 艹, 冖, 吕) và tiêu thụ hàng hóa (销: kim loại 钅 nấu chảy 肖) khắp các khu chợ (市: 亠, 巾) cùng sân bãi (场: đất 土 trải rộng 𠃓) chính là "giám đốc marketing" (市场营销总监).

Thành phần cấu tạo

市场营销总监
shìchǎng yíngxiāo zǒngjiān
Giám đốc marketing
市
shì • thị
Thành phố
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn / hàng vải (phía dưới)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)
营
yíng • doanh
doanh trại
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
吕
Lữ
Lữ / âm đọc (phía dưới)
销
xiāo • tiêu
tiêu tan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
总
zǒng • tổng
Luôn
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Gộp lại (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
监
jiān / jiàn • giám
giám sát
卧
Chữ Ngọa (biến thể)
Người cúi nhìn từ trên xuống (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Chậu nước soi bóng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giám đốc marketing
Ví dụ (3)
shìchǎng市场yíngxiāo营销zǒng总jiān监zhìdìng制定tuīguǎng推广jìhuà计划。
Giám đốc marketing lập kế hoạch quảng bá.
The marketing director formulates promotional plans.
tā她gāng刚shēng升wèi为shìchǎng市场yíngxiāo营销zǒngjiān总监。
Cô ấy vừa được thăng chức giám đốc marketing.
She was just promoted to marketing director.
shìchǎng市场yíngxiāo营销zǒngjiān总监cānjiā参加le了huìyì会议。
Giám đốc marketing tham gia cuộc họp.
The marketing director attended the meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây