这几只猫用得着得
—
Gợi nhớ
Từ "这几只猫用得着得" (zhè jǐ zhī māo yòng de zháo de) nghĩa là "Những ích lợi/tác dụng của mấy chú mèo này", ghép bởi: 这 (zhè / zhèi): đây + 几 (jǐ): mấy + 只 (zhī / zhǐ): con/cái (lượng từ) + 猫 (māo): con mèo + 用 (yòng): dùng + 得 (de / dé / děi): trợ từ kết cấu + 着 (zhe / zháo / zhuó / zhāo): đang + 得 (de / dé / děi): trợ từ kết cấu.
Thành phần cấu tạo
这几只猫用得着得
Những ích lợi/tác dụng của mấy chú mèo này
辶
文
几
口
八
犭
Phân tích từ 这几只猫用得着得
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:Những ích lợi/tác dụng của mấy chú mèo này
Ví dụ (3)
抓鼠护粮是这几只猫用得着得地方。
Bắt chuột bảo vệ lương thực là chỗ dùng tới được của mấy chú mèo này.
Catching mice to guard grain is where these few cats are useful.
解闷陪伴是这几只猫用得着得好处。
Giải khuây bên cạnh là lợi ích dùng tới được của mấy chú mèo này.
Dispelling boredom and companionship are benefits of these few cats.
展示这几只猫用得着得本领。
Thể hiện bản lĩnh dùng tới được của mấy chú mèo này.
Demonstrate skills where these few cats are useful.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây