ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
三十年河东,三十年河西
sān shí nián hé dōng, sān shí nián hé xī
Sông có khúc, người có lúc (Vật đổi sao dời)
Hán việt: tam thập niên hà đông tam thập niên hà tây
—

Gợi nhớ

Từ "三十年河东,三十年河西" (sān shí nián hé dōng, sān shí nián hé xī) nghĩa là "Sông có khúc, người có lúc (Vật đổi sao dời)", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 十 (shí): số mười + 年 (nián): năm + 河 (hé): sông + 东 (dōng): Phương đông + 三 (sān): số ba + 十 (shí): số mười + 年 (nián): năm + 河 (hé): sông + 西 (xī): phía tây.

Thành phần cấu tạo

三十年河东,三十年河西
sān shí nián hé dōng, sān shí nián hé xī
Sông có khúc, người có lúc (Vật đổi sao dời)
三
十
年
氵
可
东

Định nghĩa (1)

1
Tục ngữ
Nghĩa:Sông có khúc, người có lúc (Vật đổi sao dời)
Ví dụ (3)
zhēn真shì是sānshíniánhédōng三十年河东,sānshí三十nián年héxī河西,méi没xiǎng想dào到tā他xiànzài现在biànde变得zhème这么fùyǒu富有。
Đúng là sông có khúc người có lúc, không ngờ bây giờ anh ta lại trở nên giàu có như vậy.
How the tables have turned! I never expected him to become so wealthy now.
shāngyè商业jìngzhēng竞争yìcháng异常jīliè激烈,zhēn真shì是sānshíniánhédōng三十年河东,sānshí三十nián年héxī河西。
Cạnh tranh thương mại vô cùng khốc liệt, thật đúng là vật đổi sao dời, nay thịnh mai suy.
Business competition is extremely fierce; fortunes really do rise and fall over time.
yùdào遇到kùnnán困难búyào不要qìněi气馁,yào要zhīdào知道sānshíniánhédōng三十年河东,sānshí三十nián年héxī河西,yùnshì运势zǒng总huì会biàn变de的。
Gặp khó khăn đừng nản lòng, phải biết rằng sông có khúc người có lúc, vận may rồi sẽ thay đổi thôi.
Don't be discouraged when facing difficulties; remember that fortunes always change with time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây