ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
门诊电子病历
ménzhěn diànzǐ bìnglì
Bệnh án điện tử ngoại trú
Hán việt: môn chẩn điện tử bệnh lịch
—

Gợi nhớ

Từ "门诊电子病历" (ménzhěn diànzǐ bìnglì) mang nghĩa "Bệnh án điện tử ngoại trú", kết hợp bởi 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)" + 诊 (zhěn - chẩn): "chẩn đoán" + 电 (diàn - điện): "điện" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con" + 病 (bìng - bệnh): "bệnh" + 历 (lì - lịch): "lịch sử". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门). • Chữ 诊: Thầy thuốc nhẹ nhàng dùng lời nói (讠) thăm hỏi và tỉ mỉ quan sát từng sợi tóc nét mặt (㐱) của người bệnh để khám bệnh, chẩn đoán (诊). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子). • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病). • Chữ 历: Dùng sức lực (力) bền bỉ vượt qua từng vách đá (厂) hiểm trở suốt dòng chảy thời gian sẽ viết nên trang lịch sử, tờ lịch (历).

Thành phần cấu tạo

门诊电子病历
ménzhěn diànzǐ bìnglì
Bệnh án điện tử ngoại trú
门
mén • môn
môn (lượng từ cho môn học)
门
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)
诊
zhěn • chẩn
chẩn đoán
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
㐱
Chẩn
Nhiều / âm đọc (bên phải)
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã
病
bìng • bệnh
bệnh
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)
历
lì • lịch
lịch sử
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bệnh án điện tử ngoại trú
Ví dụ (3)
yīyuàn医院quánmiàn全面tuīxíng推行ménzhěn门诊diànzi电子bìnglì病历,jiǎnshǎo减少le了zhǐzhāng纸张làngfèi浪费bìng并fāngbiàn方便cháxún查询。
Bệnh viện triển khai toàn diện bệnh án điện tử ngoại trú giúp giảm lãng phí giấy tờ và thuận tiện cho việc tra cứu.
The hospital has fully implemented outpatient electronic medical records, reducing paper waste and making inquiries easier.
yīshēng医生shúliàn熟练de地zài在diànnǎo电脑shàng上lù录rù入ménzhěn门诊diànzi电子bìnglì病历bìng并kāijù开具chǔfāng处方。
Bác sĩ nhập bệnh án điện tử ngoại trú và kê đơn thuốc trên máy tính một cách thành thạo.
The doctor skillfully entered the outpatient electronic medical record on the computer and issued a prescription.
huànzhě患者kěyǐ可以tōngguò通过yīyuàn医院de的zìzhù自助zhōngduānjī终端机dǎyìn打印zìjǐ自己de的ménzhěn门诊diànzi电子bìnglì病历。
Bệnh nhân có thể in bệnh án điện tử ngoại trú của mình thông qua máy tự phục vụ của bệnh viện.
Patients can print their own outpatient electronic medical records using the hospital's self-service kiosks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây