ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
施工组织设计
shīgōng zǔzhī shèjì
Thiết kế tổ chức thi công
Hán việt: thi công tổ chức thiết kế
—

Gợi nhớ

Từ "施工组织设计" (shīgōng zǔzhī shèjì) mang nghĩa "Thiết kế tổ chức thi công", kết hợp bởi 施 (shī - thi): "thực hiện" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 组 (zǔ - tổ): "nhóm" + 织 (zhī - chức): "dệt" + 设 (shè - thiết): "thiết lập" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 施: Dưới bóng cờ tung bay bốn phương (方), mọi kế hoạch cũng (也) được ban phát và đem ra thi hành, thực hiện (施). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 组: Dùng những sợi tơ bền chắc (纟) xếp chồng và đan kết lại với nhau (且) một cách ngăn nắp, tạo thành một tổ chức, đội nhóm (组). • Chữ 织: Người thợ khéo léo đan từng sợi tơ (纟) qua con thoi nhỏ (只) để tạo thành tấm vải dệt (织). • Chữ 设: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thống nhất rồi cầm công cụ (殳) bắt tay vào xây dựng và thiết lập cơ ngơi (设). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计).

Thành phần cấu tạo

施工组织设计
shīgōng zǔzhī shèjì
Thiết kế tổ chức thi công
施
shī • thi
thực hiện
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên trái)
也
Dã
Cũng (bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
组
zǔ • tổ
nhóm
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)
织
zhī • chức
dệt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
设
shè • thiết
thiết lập
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
殳
Thù
Hành động / âm đọc (nằm bên phải)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thiết kế tổ chức thi công
Ví dụ (3)
gōngchéng工程kāigōng开工qián前,zǒng总jiān监lǐ理gōngchéngshī工程师bìxū必须shěnpī审批qiānzì签字tōngguò通过shīgōng施工dānwèi单位tíjiāo提交de的shīgōng施工zǔzhī组织shèjì设计fāng'àn方案。
Trước khi khởi công dự án, kỹ sư trưởng tư vấn giám sát bắt buộc phải phê duyệt ký thông qua phương án thiết kế tổ chức thi công do nhà thầu nộp.
Before construction begins, the chief supervisory engineer must review, approve, and sign off on the construction organization design plan submitted by the contractor.
shīgōng施工zǔzhī组织shèjì设计shì是zhǐdǎo指导zhěnggè整个gōngchéng工程ānquán安全hélǐ合理yǒuxù有序kāizhǎn开展de的gānglǐngxìng纲领性jìshù技术wénjiàn文件。
Hồ sơ thiết kế tổ chức thi công là tài liệu kỹ thuật mang tính cương lĩnh chỉ đạo toàn bộ công trình triển khai an toàn, hợp lý và trật tự.
The construction organization design is a guiding technical document that directs the safe, rational, and orderly execution of the entire project.
yóuyú由于shèjì设计zhòngdà重大biàngēng变更hé和xiànchǎng现场huánjìng环境gǎibiàn改变,shīgōng施工zǔzhī组织shèjì设计xūyào需要jìnxíng进行zhēnduìxìng针对性xiūgǎi修改bǔchōng补充。
Do thay đổi lớn về thiết kế và biến đổi môi trường hiện trường, hồ sơ thiết kế tổ chức thi công cần được sửa đổi bổ sung tương ứng.
Due to major design changes and alterations in site conditions, the construction organization design requires targeted revisions and additions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây